厭
ápNôm áp
Hán Việt: áp · Pinyin: yā · Nôm: áp
Tổng quan
Đè ép
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yā |
|---|---|
| Hán Việt | yếm |
| Âm Nôm | êm |
| Quảng Đông | aat3 |
| Mân Nam | ià |
| Nhật Bản | AKIRU |
| Hàn Quốc | 염 |
| Chú âm | ㄧㄚˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | qrap |
| Baxter-Sagart | ʔˤrep |
| Hán ngữ Thượng cổ | ʔˤrep |
| Phản thiết | 於豔切 |
| Thanh mẫu | 影 |
| Vận | 狎 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Đầy đủ. Như tham đắc vô yếm [貪得無厭] tham lam không chán. Chán ghét. Như yếm văn [厭聞] chán nghe. Một âm là áp. Đè, cũng như chữ áp [壓]. Lại một âm là yêm. Như yêm yêm [厭厭] yên yên. Lại một âm là ấp. Như ấp ấp [浥厭] ướt át, láp nháp
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển yêm 厭 ◎ AHV: yếm. Đọc âm HHV để hợp bằng trắc. đgt. <từ cổ> chán, ngán. Khó khăn là của thế gian yêm, huống mỗ già dại dột thêm. (Tự thuật 115.1, 120.3)
- Giản Dị Hán Nôm êm êm ả; êm ái [Eng: peaceful; melodious]
- Giản Dị Hán Nôm im im ả, im ắng, im ỉm [Eng: calm, silent]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) ướm ướm hỏi [Eng: to sound someone out]
- Bảng Tra Chữ Nôm yếm yếm khí (ghét bỏ), yếm thế (chán đời) [Eng: to hate, to be tired of living]
- Bảng Tra Chữ Nôm ếm ếm bùa (bỏ bùa làm hại) [Eng: to bewitch]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: im Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: im Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1871
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「厭厭」條。
Eng
- CC-CEDICT (bound form) to loathe; to be fed up with, (literary) to satiate; to satisfy
Nguồn gốc
Khang Hy
【廣韻】烏甲切【集韻】【韻會】【正韻】乙甲切,𠀤音鴨。【說文】壞也,笮也,塞補也。一曰鎭壓。【唐書·柳仲郢傳】仲郢爲京兆尹,政號嚴明。爲河南尹,以寬惠爲政,或言不類京師時。仲郢曰:輦轂之下,彈壓爲先。郡邑之治,惠愛爲本。 又【集韻】益涉切,音嬮。伏也,合也。 又諾協切,音㘨。一指按也。 又於豔切。通作厭。足也,疾惡也。【前漢·叔孫通傳】朕甚壓苦之。或作厭饜。
Thuyết Văn
壞也。 一曰𡫳補也。从土。厭聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
此與厂部厭義絕不同。而學者多不能辨。廣韵壓下云。鎭也、降也、笮也。乃皆厭之訓也。 烏狎切。七部。
【壓】(áp) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 土 (thổ) , Thanh phù (聲符): 厭 (ướm) Phiên thiết: 烏狎切 → ô + hiệp Nghĩa: 壞 vậy。 Một thuyết khác: 𡫳補 vậy。 từ thổ (đất)。厭 thanh。
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 压 · 圧 · 懕 · 㦔 · 𡑅 · 𢣽 · 压 · 厌 · 厭 · 圧 · 懕 · 猒