屬國
chúc quốc
Hán Việt: chúc quốc · Pinyin: shǔ guó
Tổng quan
nước phụ thuộc; thuộc địa
1.委托国事。 2.委弃国家。
主權隸屬於宗主國的國家。即一切內政、外交都須接受宗主國的支配。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ vật phụ thuộc; phần phụ thuộc, nước phụ thuộc phải nộp cống, phải triều cống (nước, người), phụ thuộc, chư hầu, nhánh (sông), người phải nộp cống; nước phải triều cống, sông nhánh; thuộc địa
- Biên soạn 屬國 hǔguó* p.w. vassal/dependent state
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 主權隸屬於宗主國的國家。即一切內政、外交都須接受宗主國的支配。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.委托国事。 2.委弃国家。
- Kaggle Zh-Vi dependency
Eng
- JMdict vassal state
- JMdict vassal nation
- JMdict dependency
- Cihui vassal state
- Tần suất từ 屬國 hǔguó* p.w. vassal/dependent state
Đức
- Handedict Satellitenstaat
ja
- JMdict 属国(ぞっこく)
other
- Nguồn khác Một nước phụ vào nước khác, bị nước khác thống trị