屬實

shǔ shíchúc thật

Hán Việt: chúc thật · Pinyin: shǔ shí

Tổng quan

hoá ra là đúng

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.确系事实,合乎实际。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

合於實際狀況。如:「所言屬實」。

Cấu tạo: 屬 (chúc) + 實 (thật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui được xác minh
  • Cihui đúng
  • Tần suất từ chú thật/chúc thật/thuộc thật: là thật; là thật
  • Biên soạn 屬實 hǔshí v.p. verified; turned out to be true

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 合於實際狀況。如:「所言屬實」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.确系事实,合乎实际。

Eng

  • Cihui to turn out to be true; verified; true
  • Tần suất từ 屬實 hǔshí v.p. verified; turned out to be true , Tā shuō de qíngkuàng ∼. What he spoke turned out to be true

Đức

  • Handedict richtig, echt

Từ liên quan

Gần nghĩa

實業 · 實習 · 實事 · 實付 · 实价 · 實體 · 實例 · 實值