屬望

zhǔ wàngchúc vọng

Hán Việt: chúc vọng · Pinyin: zhǔ wàng

Tổng quan

mong mỏi; mong đợi; mong chờ

新华 · Tân Hoa Đại lục

期望; 期待你应该加倍地努力,做出成绩,不辜负大家对你的属望; 注视属望山川,不胜凄怆。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

期待、注目。《後漢書.卷六三.李固傳》:「既拔自困殆,龍興即位,天下喁喁,屬望風政。」《北史.卷一二.隋煬帝本紀》:「上好學,善屬文,沉深嚴重,朝野屬望。」也作「矚望」。

Cấu tạo: 屬 (chúc) + 望 (vọng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kỳ vọng: mong mỏi/mong đợi/mong chờ
  • Biên soạn 屬望 hǔwàng v.p. popular (of a person)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 期待、注目。《後漢書.卷六三.李固傳》:「既拔自困殆,龍興即位,天下喁喁,屬望風政。」《北史.卷一二.隋煬帝本紀》:「上好學,善屬文,沉深嚴重,朝野屬望。」也作「矚望」。

Eng

  • Cihui 屬望 hǔwàng v.p. popular (of a person); ►See also ²zhǔwàng

Từ liên quan

Gần nghĩa

屬下 · 屬世 · 屬於 · 屬吏 · 属员 · 屬國 · 屬地 · 屬實