望
Nôm màng
Pinyin: wàng · Nôm: màng
Tổng quan
trăng tròn hy vọng mong đợi thăm nhìn xa xăm nhìn về phía ngày 15 của tháng (âm lịch) biến thể cũ của 望[wang4]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | wàng |
|---|---|
| Hán Việt | vọng |
| Âm Nôm | màng |
| Quảng Đông | mong4 |
| Mân Nam | bāng |
| Nhật Bản | NOZOMU |
| Hàn Quốc | 망 |
| Chú âm | ㄨㄤˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | myang |
| Baxter-Sagart | maŋ |
| Hán ngữ Thượng cổ | maŋ |
| Phản thiết | 武方切 |
| Thanh mẫu | 明 |
| Vận | 陽 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Trông xa. Như chiêm vọng [瞻望] trông mong. Có cái để cho người chiêm ngưỡng gọi là vọng. Như danh vọng [名望], uy vọng [威望], v.v. Quá mong. Như trách vọng [責望] trách mắng để mong cho làm nên. Ước mong. Như đại hỉ quá vọng [大喜過望] mừng quá sức ước mong, nghĩa là được thích lòng muốn quá, thất vọng [失望] mất sự mong ước, tuyệt vọng [絕望] hết đường mong ước, v.v. Ngày rằm, ngày rằm thì mặt trời mặt trăng gióng thẳng nhau gọi là vọng. Cao Bá Quát [高伯适] : Cửu nguyệt vọng hậu thiên khí lương [九月望後天氣凉] (Đằng tiên ca [藤鞭歌]) Sau rằm tháng chín, khí hậu mát dịu
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển mong 望 ◎ Nôm: 蒙 AHV: vọng. đgt. hy vọng, muốn, hòng. Mấy của yêu đương đà chiếm được, lại mong chiếm cả hết hoà xuân. (Tự thán 81.8)‖ (Bảo kính 144.3, 154.7)
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển màng 望 ◎ Nôm: 恾 / 忙 Đọc theo âm THV. AHV: vọng. x. mường tượng, mong, chốc mòng. ① đgt. mong, muốn. Những màng lẩn quất vườn lan cúc, ắt ngại lanh tranh áng mận đào. (Thuật hứng 52.5)‖ (Tự thán 84.5)‖ (Bảo kính 178.4, 186.4). ② đgt. HVVT quan tâm. Chàu mấy kiếp, tham lam bấy, sống bao lâu, đáo để màng. (Thuật hứng 55.4, 66.1)‖ (Bảo kính 129.2, 147.4)
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) vọng hy vọng, vọng tộc [Eng: hope, noble family]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] vọng văn vấn thiết thế thì hợp viên
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: vọng Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: vọng Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: vọng Xuất hiện 2 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.向遠處或高處看。如:「登高望遠」、「一望無際」。唐.李白〈靜夜思〉詩:「舉頭望明月,低頭思故鄉。」宋.汪元量〈潮州歌〉:「北望燕雲不盡頭,大江東去水悠悠。」 2.希冀、期盼。如:「盼望」、「期望」、「渴望」。《孟子.梁惠王上》:「王如知此,則無望民之多於鄰國也。」 3.拜訪、慰問。如:「拜望」、「探望」。 4.怨恨、責備。《史記.卷八九.張耳陳餘傳》:「不意君之望臣深也!豈以臣為重去將哉?」《文選.司馬遷.報任少卿書》:「若望僕不相師,而用流俗人之言,僕非敢如此。」 5.將近、接近。唐.韓愈〈祭竇司業文〉:「逾七望八,年孰非翁。」《兒女英雄傳》第一回:「你那我雖然不至於老邁不堪,也是望五的人了。」 [名] 1.志願、心願。如:「願望」、「絕望」。 2.名譽、名聲。如:「名望」、「聲望」、「德高望重」。《三國演義》第八三回:「陸遜年幼望輕,恐諸公不服。」 3.農曆每月十五日,地球上所看見的滿月月相,後指農曆的每月十五日。《文選.枚乘.七發》:「將以八月之望,與諸侯遠方交游兄弟,並往觀濤乎廣陵之曲江。」宋.蘇軾〈後赤壁賦〉:「是歲十月之望,步自雪堂,將歸于臨皋。」 [介] 向、朝。如:「望後退」、「望前看」、「望我點點頭」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 望 (会意。甲骨文字形,上面是臣”象眼睛,下面是壬”。象一个人站在土地上远望。小篆又加月”字,表望的对象。本义远望) 同本义 望,出亡在外望其还也。--《说文》。按,此字疑当训远视也。 望,远视也。--《玉篇》 豕望视而交睫腥。--《礼记·内则》。注望视,远视也。” 邻邑相望,鸡狗之音相闻。--《庄子·胠箧》 望之而不能见也,逐之而不能及也。--《庄子·天运》 吾尝跂而望矣,不如登高之博见也。--《荀子·劝学》 扁鹊望桓侯。--《韩非子·喻老》 举头望明月。--唐·李白《静 望wàng ⒈向远处看,看得见远~。遥~。丰收在~。 ⒉拜访拜~。看~。 ⒊盼,期待,希望盼~。期~。希~。大喜过~。 ⒋有名声名~。声~。威~。 ⒌埋怨,责怪怨~。 ⒍朝,向~前走。~着我。 ⒎农历每月十五日十五谓之~。
Eng
- CC-CEDICT full moon, to hope, to expect, to visit, to gaze (into the distance), to look towards, towards
- CC-CEDICT 15th day of month (lunar calendar), old variant of 望[wang4]
- JMdict full moon
- JMdict 15th day of the lunar month
ja
- JMdict 望(もち)
other
- Nguồn khác Nếu. Nếu như. 望𬦸𫏄道士差 Vảng cuổn gàm đạo sẹ sai (Nh.S.) Nếu như cứ liều bước, sẽ sai cái đạo lý
- Nguồn khác Hát giao duyên giữa trai gái. 还𪫆玉珠斋茶望 Vàn mừa ngọc chua tai giá vọng (L.C.) (Van tới nàng châu ngọc đừng hát nữa). Chua tai: là châu trai, là hòn ngọc; là từ gọi tôn xưng người con gái
- Nguồn khác Vọng tộc là nhà có danh tiếng trong xã hội (cũ). DANH VỌNG là danh giá khiến người ta tôn trọng. 綱常名望千年 Cương thường nghĩa danh vọng xiên niên (C.C.) (Nghĩa cương thường là cái danh vọng còn mãi ngàn năm; cái danh giá được người đời tôn trọng mãi mãi). CƯƠNG THƯỜNG là từ nói tắt tam cương ngũ thường, tức là những nguyên tắc đạo đức và chính trị phong kiến, gồm có ba rường mối là quan hệ giữa vua và tôi, cha và con, vợ và chồng, và năm đức thường là nhân, nghĩa, lễ, trí, tín
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
〔古文〕:𦣠【唐韻】【正韻】巫放切【集韻】【韻會】無放切,𠀤音𧧄。【說文】出亡在外,望其還也。从亡,朢省聲。【釋名】望,惘也,視遠惘惘也。【詩·邶風】瞻望弗及。 又【詩·大雅】令聞令望。【疏】爲人所觀望。 又【孟子】望望然去之。【趙岐註】慚愧之貌也。【朱傳】去而不顧之貌。 又【博雅】覗也。【韻會】爲人所仰曰望。又責望。又怨望。 又祭名。【書·舜典】望于山川。【傳】皆一時望祭之。【公羊傳·僖三十一年】望者何,望祭也。 又【廣韻】【集韻】【韻會】武方切【正韻】無方切,𠀤音亡。義同。【詩·小雅】萬夫所望。【釋文】協韻音亡。 又【釋名】月滿之名也。月大十六日,小十五日。日在東,月在西,遙在望也。【易·小畜】月幾望。【左傳·桓三年疏】月體無光,待日照而光生,半照卽爲弦,全照乃成望。【韻會】从壬,譌从王。【說文】日月之望作朢,瞻望之望作望。今通作望,而古文制字之義遂亡。
Thuyết Văn
出亡在外。望其還也。 从亡。朢省聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
還者、復也。本義。引申之爲令聞令望之望。 按望以朢爲聲。朢以望爲義。其爲二字較然也。而今多亂之。巫放切。十部。亦平聲。
【望】 (vọng) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 亡 (vong) , Thanh phù (聲符): 朢省 (vọng) Phiên thiết: Vu phóng thiết Thượng tự: 巫 (vu) , Hạ tự: 放 (phóng) Trung cổ thanh mẫu: 微母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'v' + vận mẫu 'ang' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → ngã Suy luận: vãng (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: xuất (Ra ngoài) vong (Mất. Như {Lương vong) tại (Ở. Như {tại hạ vị nh) ngoại…
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 朢 · 盳 · 𢾘 · 𣍢 · 𥩿 · 𥪛 · 𦣠 · 朢 · 盳 · 朢