望
vọng
Hán Việt: vọng · Pinyin: wàng
Tổng quan
trăng tròn hy vọng mong đợi thăm nhìn xa xăm nhìn về phía ngày 15 của tháng (âm lịch) biến thể cũ của 望[wang4]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | wàng |
|---|---|
| Hán Việt | vọng |
| Quảng Đông | mong4 |
| Mân Nam | bāng |
| Nhật Bản | NOZOMU |
| Hàn Quốc | 망 |
| Chú âm | ㄨㄢˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | myang |
| Baxter-Sagart | maŋ |
| Hán ngữ Thượng cổ | maŋ |
| Phản thiết | 武方切 |
| Thanh mẫu | 明 |
| Vận | 陽 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Trông xa. Như {chiêm vọng} [瞻望] trông mong. Có cái để cho người chiêm ngưỡng gọi là {vọng}. Như {danh vọng} [名望], {uy vọng} [威望], v.v. Quá mong. Như {trách vọng} [責望] trách mắng để mong cho làm nên. Ước mong. Như {đại hỉ quá vọng} [大喜過望] mừng quá sức ước mong, nghĩa là được thích…
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: vọng Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: vọng Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: vọng Xuất hiện 2 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.向遠處或高處看。如:「登高望遠」、「一望無際」。唐.李白〈靜夜思〉詩:「舉頭望明月,低頭思故鄉。」宋.汪元量〈潮州歌〉:「北望燕雲不盡頭,大江東去水悠悠。」 2.希冀、期盼。如:「盼望」、「期望」、「渴望」。《孟子.梁惠王上》:「王如知此,則無望民之多於鄰國也。」 3.拜訪、慰問。如:「拜望」、「探望」。 4.怨恨、責備。《史記.卷八九.張耳陳餘傳》:「不意君之望臣深也!豈以臣為重去將哉?」《文選.司馬遷.報任少卿書》:「若望僕不相師,而用流俗人之言,僕非敢如此。」 5.將近、接近。唐.韓愈〈祭竇司業文〉:「逾七望八,年孰非翁。」《兒女英雄傳…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 望 (会意。甲骨文字形,上面是臣”象眼睛,下面是壬”。象一个人站在土地上远望。小篆又加月”字,表望的对象。本义远望) 同本义 望,出亡在外望其还也。--《说文》。按,此字疑当训远视也。 望,远视也。--《玉篇》 豕望视而交睫腥。--《礼记·内则》。注望视,远视也。” 邻邑相望,鸡狗之音相闻。--《庄子·胠箧》 望之而不能见也,逐之而不能及也。--《庄子·天运》 吾尝跂而望矣,不如登高之博见也。--《荀子·劝学》 扁鹊望桓侯。--《韩非子·喻老》 举头望明月。--唐·李白《静 望wàng ⒈向远处看,看得见远~。遥~。丰收在~。 ⒉拜访拜~。看~。 ⒊盼,…
Eng
- CC-CEDICT full moon|to hope|to expect|to visit|to gaze (into the distance)|to look towards|towards
- CC-CEDICT 15th day of month (lunar calendar)|old variant of 望[wang4]
ja
- JMdict full moon|15th day of the lunar month
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
〔古文〕:𦣠【唐韻】【正韻】巫放切【集韻】【韻會】無放切,𠀤音𧧄。【說文】出亡在外,望其還也。从亡,朢省聲。【釋名】望,惘也,視遠惘惘也。【詩·邶風】瞻望弗及。 又【詩·大雅】令聞令望。【疏】爲人所觀望。 又【孟子】望望然去之。【趙岐註】慚愧之貌也。【朱傳】去而不顧之貌。 又【博雅】覗也。【韻會】爲人所仰曰望。又責望。又怨望。 又祭名。【書·舜典】望于山川。【傳】皆一時望祭之。【公羊傳·僖三十一年】望者何,望祭也。 又【廣韻】【集韻】【韻會】武方切【正韻】無方切,𠀤音亡。義同。【詩·小雅】萬夫所望。【釋文】協韻音亡。 又【釋名】月滿之名也。月大十六日,小十五日。日在東,月在西,遙在望也。【易·小畜】月幾望。【左傳·桓三年疏】月體無光,待日照而光生,半照卽爲弦,全照乃成望。【韻會】从壬,譌从王。【說文】日月之望作朢,瞻望之望作望。今通作望,而古文制字之義遂亡。
Thuyết Văn
出亡在外。望其還也。 从亡。朢省聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
還者、復也。本義。引申之爲令聞令望之望。 按望以朢爲聲。朢以望爲義。其爲二字較然也。而今多亂之。巫放切。十部。亦平聲。
【望】 (vọng) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 亡 (vong) | Thanh phù (聲符): 朢省 (vọng) Phiên thiết: Vu phóng thiết Thượng tự: 巫 (vu) | Hạ tự: 放 (phóng) Trung cổ thanh mẫu: 微母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'v' + vận mẫu 'ang' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → ngã Suy luận: vãng (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: xuất (Ra ngoài) vong (Mất. Như {Lương vong) tại (Ở. Như {tại hạ vị nh) ngoại (Ngo…
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 朢 · 盳 · 𢾘 · 𣍢 · 𥩿 · 𥪛 · 𦣠 · 朢 · 盳 · 朢