屬目

shǔ mù chúc mục

Hán Việt: chúc mục · Pinyin: shǔ mù

Tổng quan

Cấu tạo: (chúc) + (mục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ể mắt vào nhìn kĩ. chúc mục chúc mục ☆Để mắt vào nhìn kĩ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 注視。《晉書.卷六四.武十三王傳.秦獻王柬傳》:「帝異之,於諸子中尤見寵愛,以左將軍居齊獻王故府,甚貴寵,為天下所屬目。」也作「矚目」。

Eng

  • Cihui 屬目 zhǔmù n. category; classification

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

注目