注目
chú mục
Hán Việt: chú mục · Pinyin: zhù mù
Tổng quan
nhìn chăm chú; nhìn chăm chăm; chăm chú nhìn. 引人注目 khiến người ta nhìn chăm chú. 這個小縣城當時成了全國注目的地方. cái huyện bé này ngày đó đã trở thành điểm chú ý của cả nước
把目光集中在一点上引人注目, 行注目礼。
將視線集中在一點上。《晉書.卷七一.孫惠傳》:「今天下喁喁,四海注目。」《初刻拍案驚奇》卷七:「眾人都注目看公遠,公遠竟不在心上。」也作「注視」。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Nhìn kĩ.; mắt, con mắt, (thực vật học) mắt (trên củ khoai tây), lỗ (kim, xâu dây ở giày...), vòng, thòng lọng (dây); vòng mắt (ở đuôi công); điểm giữa (đích tập bắn), sự nhìn, thị giác, cách nhìn, con mắt, cách nhìn, sự đánh giá, sự chú ý, sự theo dõi, sự sáng suốt, chuyện tầm phào, chuyện tào lao, chuyện bá láp, điều vô lý, ăn miếng trả miếng, nhìn chằm chằm, ngập đầu (công việc, nợ nần), là người có tai mắt trong thiên hạ, (xem) sheep, được chủ tịch (nghị viện) trông thấy mình giơ tay và cho phát biểu, nhìn, (xem) front, (quân sự) nhìn bên trái, (quân sự) nhìn bên phải, mặt trời, theo dõi…
- Biên soạn 注目 zhùmù v.o. 1. fix the eyes on 2. <mil.> salute while looking sb. in the eyes
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 將視線集中在一點上。《晉書.卷七一.孫惠傳》:「今天下喁喁,四海注目。」《初刻拍案驚奇》卷七:「眾人都注目看公遠,公遠竟不在心上。」也作「注視」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 把目光集中在一点上引人注目, 行注目礼。
- Kaggle Zh-Vi eye
Eng
- JMdict notice
- JMdict attention
- JMdict observation
- Cihui attention; to stare at; to fix attention on sth
- Tần suất từ 注目 zhùmù v.o. 1. fix the eyes on 2. <mil.> salute while looking sb. in the eyes
Đức
- Handedict den Blick auf etw. richten, sein Augenmerk auf etw. richten
ja
- JMdict 注目(ちゅうもく)
other
- Nguồn khác Nhìn kĩ