注目

zhù mù chú mục

Hán Việt: chú mục · Pinyin: zhù mù

Tổng quan

chú ý | nhìn chằm chằm | tập trung chú ý vào điều gì đó hìn kĩ. chú mục chú mục ☆Nhìn kĩ.

Cấu tạo: (chú) + (mục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chú ý | nhìn chằm chằm | tập trung chú ý vào điều gì đó hìn kĩ. chú mục chú mục ☆Nhìn kĩ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 將視線集中在一點上。《晉書.卷七一.孫惠傳》:「今天下喁喁,四海注目。」《初刻拍案驚奇》卷七:「眾人都注目看公遠,公遠竟不在心上。」也作「注視」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 把目光集中在一点上引人注目|行注目礼。

Eng

  • CC-CEDICT attention|to stare at|to fix attention on sth
  • Cihui attention; to stare at; to fix attention on sth

ja

  • JMdict notice|attention|observation

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

属目 · 瞩目