屯屯

tún túntruân truân

Hán Việt: truân truân · Pinyin: tún tún

Tổng quan

đùn đùn 屯屯 tt. xanh tốt. “tốt đùn đùn: diềm dà, xanh kịt, nói về cây” [Paulus của 1895: 331]. Rồi hóng mát thuở ngày trường, hoè lục đùn đùn tán rợp giương. (Bảo kính 170.2)‖ (Hoè 244.4)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.丰盛; 满盈。 2.忠谨诚恳貌。 3.行进困难貌。

Cấu tạo: 屯 (truân) + 屯 (truân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đùn đùn 屯屯 tt. xanh tốt. “tốt đùn đùn: diềm dà, xanh kịt, nói về cây” . Rồi hóng mát thuở ngày trường, hoè lục đùn đùn tán rợp giương. (Bảo kính 170.2)‖ (Hoè 244.4)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.丰盛; 满盈。 2.忠谨诚恳貌。 3.行进困难貌。

Từ liên quan

Gần nghĩa

屯兵 · 屯区 · 屯垦 · 屯壘 · 屯子 · 屯守 · 屯戍 · 屯扎