屯
truân
Hán Việt: truân · Pinyin: tún
Tổng quan
【Dịch nghĩa】Cái đồn 【Khang Hi】[Vận hội 韻會] 兵耕曰屯田。 Binh canh viết đồn điền. (Chỗ canh tác của binh lính gọi là đồn điền.) 【Phiên thiết】[Tập vận 集韻] [Vận hội 韻會] 株倫切,音肫。 Chu luân thiết, âm Chuân. 【Bộ】Triệt屮
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | tún |
|---|---|
| Hán Việt | truân |
| Quảng Đông | tyun4 |
| Mân Nam | tūn |
| Nhật Bản | TAMUROSURU |
| Hàn Quốc | 둔 |
| Chú âm | ㄊㄨㄣˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | duon |
| Baxter-Sagart | [d]ˤun |
| Hán ngữ Thượng cổ | [d]ˤun |
| Phản thiết | 株倫切 |
| Thanh mẫu | 知 |
| Vận | 諄 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Khó. Khó tiến lên được gọi là {truân chiên} [屯邅]. Còn viết là [迍邅]. Nguyễn Trãi [阮廌] : {Bán sinh thế lộ thán truân chiên} [半生世路嘆屯邅] (Kí hữu [寄友]) Nửa đời người, than cho đường đời gian nan vất vả. Một âm là {đồn}. Họp, tụ tập. Như {đồn tập} [屯集] tụ tập. Chỗ đóng binh giữ các nơi…
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm đồn đóng đồn, đồn địch [Eng: to station, military post of enemy]
- Bảng Tra Chữ Nôm nhún nhún mình [Eng: to show modesty]
- Bảng Tra Chữ Nôm chồn bồn chồn; chồn chân [Eng: in a state of anxious suspense; to have weary knees and stiff legs]
- Bảng Tra Chữ Nôm dồn dồn dập; đổ dồn; no dồn đói góp [Eng: rapid-fire; to concentrate upon]
- Bảng Tra Chữ Nôm sồn sồn sồn [Eng: argue flutteringly, argue aggresively, make a fuss (of something)]
- Bảng Tra Chữ Nôm thùn thùn thụt [Eng: ?]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chồn Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chồn Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: chồn Xuất hiện 2 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.聚集、儲存。如:「屯集」、「屯積」、「聚草屯糧」。《楚辭.屈原.離騷》:「屯車其千乘兮,齊玉軑而並馳。」 2.駐軍防守。如:「屯兵」、「屯紮」。唐.李商隱〈行次西郊作一百韻〉:「但聞虜騎入,不見漢兵屯。」 3.駐軍在戍地墾荒耕種。如:「屯田」。《漢書.卷七九.馮奉世傳》:「於是遣奉世將萬二千人騎,以將屯為名。」唐.顏師古.注:「且云領兵屯田。」 4.堆疊、阻擋。如:「大雪屯門」、「水來土屯」。《水滸傳》第二三回:「屯街塞巷,都來看迎大蟲。」 [名] 1.村莊。如大陸地區遼寧瀋陽的皇姑屯。《紅樓夢》第三九回:「他是鄉屯裡的人,老實,那裡擱的住你…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 屯〈动〉 (会意。从屮贯一。屮,草。一,土地。象草木初生的艰难。①艰难。②引申义聚集) 聚集 屯,聚也。--《广雅·释诂三》 胜广皆为屯长。--《汉书·陈胜传》。师古曰人所聚曰屯。” 火与日,吾屯也。--《庄子·寓言》 屯骑罗而星布。--张衡《思玄赋》 又如屯聚(会合,聚集);屯屯(聚集);屯合(聚集);屯行(集中行进);屯萃(聚集);屯结(聚集;集结);屯塞(聚拢堵塞);屯师(集结军队);屯居(聚居) 戍守,驻扎 屯大泽乡。--《史记·陈涉世家》 屯于境上。--《史记·魏公子列传》 屯新野。--《三国志· 屯tún ⒈聚积,储存聚草~粮。 ⒉驻扎,防守…
Eng
- CC-CEDICT to station (soldiers)|to store up|village
- CC-CEDICT used in 屯邅[zhun1 zhan1]
ja
- JMdict gathering|place where people gather|police station|camp|barracks
- JMdict ton (esp. a metric ton, i.e. 1000 kg)|tonne
Nguồn gốc
overlaid
Khang Hy
【集韻】【韻會】𠀤株倫切,音肫。【說文】難也。象艸木之初生,屯然而難。从屮貫一。一,地也,尾曲。【玉篇】萬物始生也。 又【廣韻】厚也。【易·屯卦】屯,剛柔始交而難生。 又屯邅,難行不進貌。【易·屯卦】屯如邅如。別作迍。 又【增韻】吝也。【易·屯卦】屯其膏。 又【廣韻】【集韻】徒渾切【正韻】徒孫切,𠀤音豚。聚也,勒兵而守曰屯。【前漢·趙充國傳】分屯要害。 又兵耕曰屯田。【周禮·冬官】有屯部,今曰屯田司。 又姓,三國蜀漢法部尚書屯度。 又屯留,縣名,在上黨。 又【集韻】徒困切,音頓。亦姓。【風俗通】混屯,太昊之良佐,子孫因以爲氏。 又叶徒沿切,音田。【馬融·廣成頌】校隊案部,爲前後屯。甲乙相伍,戊己爲堅。
Thuyết Văn
難也。屯 象艸木之初生。屯然而難。从屮貫一屈曲之也。一、地也。 易曰。屯剛柔始交而難生。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
韵會有。 此依九經字㨾、衆經音義所引。說文多說一爲地。或說爲天。象形也。屮貫一者、木剋土也。屈曲之者、未能申也。乙部曰。春艸木冤曲而出。陰气尙彊。其出乙乙。屯字从屮而象其形也。陟倫切。十三部。 周易彖傳文。左傳曰。屯固比入。序卦傳曰。屯者、盈也。不堅固、不盈滿。則不能出。
【屯】 (truân ⟨đồn⟩) Lục thư: Tượng hình Cấu trúc: Tượng hình — Từ: 屮貫一屈 (triệt quán nhất khuất) Nghĩa: nan (Khó) vậy。 truân (Khó. Khó tiến lên đư) tượng (Con voi.) thảo (Nguyên là chữ {thảo}) mộc (Cây) chi (Chưng) sơ (Mới) sanh (Sống)。 truân (Khó. Khó tiến lên đư) nhiên (Đốt cháy. Như {nhược) nhi (Mày. Như {nhi ông} [) nan (Khó)
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư