屯
truânNôm truân
Hán Việt: truân · Pinyin: tún · Nôm: truân
Tổng quan
Khó. Khó tiến lên được gọi là truân chiên [屯邅]. Còn viết là [迍邅]. Nguyễn Trãi [阮廌] : Bán sinh thế lộ thán truân chiên [半生世路嘆屯邅] (Kí hữu [寄友]) Nửa đời người,…
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | tún |
|---|---|
| Hán Việt | truân |
| Âm Nôm | chồn |
| Quảng Đông | tyun4 |
| Mân Nam | tūn |
| Nhật Bản | TAMUROSURU |
| Hàn Quốc | 둔 |
| Chú âm | ㄊㄨㄣˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | duon |
| Baxter-Sagart | [d]ˤun |
| Hán ngữ Thượng cổ | [d]ˤun |
| Phản thiết | 株倫切 |
| Thanh mẫu | 知 |
| Vận | 諄 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Khó. Khó tiến lên được gọi là truân chiên [屯邅]. Còn viết là [迍邅]. Nguyễn Trãi [阮廌] : Bán sinh thế lộ thán truân chiên [半生世路嘆屯邅] (Kí hữu [寄友]) Nửa đời người, than cho đường đời gian nan vất vả. Một âm là đồn. Họp, tụ tập. Như đồn tập [屯集] tụ tập. Chỗ đóng binh giữ các nơi hiểm yếu gọi là đồn. Đóng binh khẩn hoang, trồng trọt, làm ruộng gọi là đồn điền [屯田]. Bây giờ họp người khai khẩn ruộng nương cũng gọi là đồn điền [屯田] là do nghĩa ấy. Cái đống đất
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm đần đần độn, ngu đần [Eng: unintelligent, dull]
- Giản Dị Hán Nôm đốn đốn mạt; khốn đốn [Eng: base; poverty-stricken]
- Giản Dị Hán Nôm giỡn nói giỡn; giỡn mặt [Eng: to joke; to fool around]
- Giản Dị Hán Nôm tòn tòn ten (treo lơ lửng) [Eng: to hanging over]
- Giản Dị Hán Nôm dùn dùn chí (nhụt chí) [Eng: disheartened]
- Giản Dị Hán Nôm đún đún đởn (không đứng đắn, chớt nhã) [Eng: be in jest]
- Giản Dị Hán Nôm giùng giùng mình; nước giùng [Eng: to tremble; bouillon]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) truân truân chuyên [Eng: topsy-turvy, adverse circumstance]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] đầu đông huyễn vựng gian truân
- Bảng Tra Chữ Nôm đồn đóng đồn, đồn địch [Eng: to station, military post of enemy]
- Bảng Tra Chữ Nôm nhún nhún mình [Eng: to show modesty]
- Bảng Tra Chữ Nôm chồn bồn chồn; chồn chân [Eng: in a state of anxious suspense; to have weary knees and stiff legs]
- Bảng Tra Chữ Nôm dồn dồn dập; đổ dồn; no dồn đói góp [Eng: rapid-fire; to concentrate upon]
- Bảng Tra Chữ Nôm sồn sồn sồn [Eng: argue flutteringly, argue aggresively, make a fuss (of something)]
- Bảng Tra Chữ Nôm thùn thùn thụt [Eng: ?]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chồn Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chồn Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: chồn Xuất hiện 2 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.聚集、儲存。如:「屯集」、「屯積」、「聚草屯糧」。《楚辭.屈原.離騷》:「屯車其千乘兮,齊玉軑而並馳。」 2.駐軍防守。如:「屯兵」、「屯紮」。唐.李商隱〈行次西郊作一百韻〉:「但聞虜騎入,不見漢兵屯。」 3.駐軍在戍地墾荒耕種。如:「屯田」。《漢書.卷七九.馮奉世傳》:「於是遣奉世將萬二千人騎,以將屯為名。」唐.顏師古.注:「且云領兵屯田。」 4.堆疊、阻擋。如:「大雪屯門」、「水來土屯」。《水滸傳》第二三回:「屯街塞巷,都來看迎大蟲。」 [名] 1.村莊。如大陸地區遼寧瀋陽的皇姑屯。《紅樓夢》第三九回:「他是鄉屯裡的人,老實,那裡擱的住你打趣他!」 2.軍營。《管子.輕重乙》:「請以令發師置屯籍農。」《文選.張衡.西京賦》:「衛尉入屯,警夜巡晝。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 屯〈动〉 (会意。从屮贯一。屮,草。一,土地。象草木初生的艰难。①艰难。②引申义聚集) 聚集 屯,聚也。--《广雅·释诂三》 胜广皆为屯长。--《汉书·陈胜传》。师古曰人所聚曰屯。” 火与日,吾屯也。--《庄子·寓言》 屯骑罗而星布。--张衡《思玄赋》 又如屯聚(会合,聚集); 屯屯(聚集); 屯合(聚集); 屯行(集中行进); 屯萃(聚集); 屯结(聚集; 集结); 屯塞(聚拢堵塞); 屯师(集结军队); 屯居(聚居) 戍守,驻扎 屯大泽乡。--《史记·陈涉世家》 屯于境上。--《史记·魏公子列传》 屯新野。--《三国志· 屯tún ⒈聚积,储存聚草~粮。 ⒉驻扎,防守~兵。~垦(驻兵垦荒)。 ⒊村子皇姑~,在辽宁省。 屯zhūn ⒈困难。
Eng
- CC-CEDICT to station (soldiers), to store up, village
- CC-CEDICT used in 屯邅[zhun1 zhan1]
- JMdict gathering
Nguồn gốc
overlaid
Khang Hy
【集韻】【韻會】𠀤株倫切,音肫。【說文】難也。象艸木之初生,屯然而難。从屮貫一。一,地也,尾曲。【玉篇】萬物始生也。 又【廣韻】厚也。【易·屯卦】屯,剛柔始交而難生。 又屯邅,難行不進貌。【易·屯卦】屯如邅如。別作迍。 又【增韻】吝也。【易·屯卦】屯其膏。 又【廣韻】【集韻】徒渾切【正韻】徒孫切,𠀤音豚。聚也,勒兵而守曰屯。【前漢·趙充國傳】分屯要害。 又兵耕曰屯田。【周禮·冬官】有屯部,今曰屯田司。 又姓,三國蜀漢法部尚書屯度。 又屯留,縣名,在上黨。 又【集韻】徒困切,音頓。亦姓。【風俗通】混屯,太昊之良佐,子孫因以爲氏。 又叶徒沿切,音田。【馬融·廣成頌】校隊案部,爲前後屯。甲乙相伍,戊己爲堅。
Thuyết Văn
難也。屯 象艸木之初生。屯然而難。从屮貫一屈曲之也。一、地也。 易曰。屯剛柔始交而難生。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
韵會有。 此依九經字㨾、衆經音義所引。說文多說一爲地。或說爲天。象形也。屮貫一者、木剋土也。屈曲之者、未能申也。乙部曰。春艸木冤曲而出。陰气尙彊。其出乙乙。屯字从屮而象其形也。陟倫切。十三部。 周易彖傳文。左傳曰。屯固比入。序卦傳曰。屯者、盈也。不堅固、不盈滿。則不能出。
【屯】 (truân ⟨đồn⟩) Lục thư: Tượng hình Cấu trúc: Tượng hình — Từ: 屮貫一屈 (triệt quán nhất khuất) Nghĩa: nan (Khó) vậy。 truân (Khó. Khó tiến lên đư) tượng (Con voi.) thảo (Nguyên là chữ thảo) mộc (Cây) chi (Chưng) sơ (Mới) sanh (Sống)。 truân (Khó. Khó tiến lên đư) nhiên (Đốt cháy. Như {nhược) nhi (Mày. Như nhi ông [) nan (Khó)
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư