屯糧
truân lương
Hán Việt: truân lương · Pinyin: tún liáng
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui ất chứa đồ ăn cho lính dùng dần. đồn lương đồn lương ☆Cất chứa đồ ăn cho lính dùng dần.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.明清時的一種田賦。屯田者收取應納的糧食。《明史.卷一三.憲宗本紀一》:「秋七月,免天下軍衛屯糧十之三。」 2.屯積食糧。也作「囤糧」。
Eng
- Cihui 屯糧 únliáng v.o. store up grain