山僧

shān sēng san tăng

Hán Việt: san tăng · Pinyin: shān sēng

Tổng quan

sơn tăng (雜語)僧侶自稱之代名詞乃謙遜之語。㘝山野之僧也。☸ sơn tăng 山僧 dt. thiền sư tu hành trên núi. Trúc thông hiên vắng trong khi ấy, nừng mỗ sơn tăng làm bạn ngâm. (Ngôn chí 5.8).

Cấu tạo: (san) + (tăng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sơn tăng (雜語)僧侶自稱之代名詞乃謙遜之語。㘝山野之僧也。☸ sơn tăng 山僧 dt. thiền sư tu hành trên núi. Trúc thông hiên vắng trong khi ấy, nừng mỗ sơn tăng làm bạn ngâm. (Ngôn chí 5.8).

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 住在山寺的僧人; 僧人自称的谦词。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.住在山寺的僧人。 2.僧人自称的谦词。