shān san

Hán Việt: san · Pinyin: shān

Tổng quan

họ [Shan1] núi đồi (lượng từ: 座[zuo4]) (thông tục) bó rơm nhỏ cho tằm làm kén

山上 · 山下 · 山世 · 山丘 · 山东 · 山中 · 山丹 · 山主

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinshān
Hán Việtsan
Quảng Đôngsaan1
Mân Namsan
Nhật BảnYAMA
Hàn Quốc
Chú âmㄕㄢˉ
Hán ngữ Trung cổsren
Baxter-Sagarts-ŋrar
Hán ngữ Thượng cổs-ŋrar
Phản thiết師姦切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Núi, giữa chỗ đất phẳng có chỗ cao gồ lên, hoặc toàn đất, hoặc toàn đá, hoặc lẫn cả đất cả đá nữa, cao ngất gọi là {núi}, thuần đất mà thấp gọi là {đồi}. Vì trong tim đất phun lửa ra mà thành núi gọi là {hỏa san} [火山] núi lửa. Mồ mả. Như {san lăng} [山陵], {san hướng} [山向] đều là t…

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm san quan san (quan sơn) [Eng: frontier post and moutains, remote place, remote district]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: san Xuất hiện 8 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: san Xuất hiện 10 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: san Xuất hiện 14 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.陸地上高起的部分。如:「崇山峻嶺」。《左傳.襄公二十五年》:「吳師奔,登山以望,見楚師不繼復逐之。」 2.墳墓。唐.李華〈含元殿賦〉:「靡迤秦山,陂陀漢陵。」 3.姓。如晉代有山濤。 4.二一四部首之一。 [形] 山中的。如:「山村」、「山寨」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 山〈名〉 (象形。甲骨文和金文字形,象山峰并立的形状。山”是汉字的一个部首。本义地面上由土石构成的隆起部分) 同本义 山,土有石而高。--《说文》 山,土之聚也。--《国语·周语》 山人取之。--《左传·昭公四年》 夏后代山。--《礼记·明堂位》 太行、王屋二山,方七百里,高万仞。--《列子·汤问》 如山如阜,如冈如陵。--《诗·小雅·天保》 生于山阜,处于室堂。--《荀子·赋》 为山九仞,功亏一篑。--《书·旅獒》 山重水复疑无路,柳暗花明又一村。--陆游《游山西村》 又如山霭(山上的云气);山灵( 山shān ⒈地面上高度大、坡度陡的隆起地貌高~。华…

Eng

  • CC-CEDICT surname Shan
  • CC-CEDICT mountain; hill (CL:座[zuo4])|(coll.) small bundle of straw for silkworms to spin cocoons on

ja

  • JMdict mountain|hill|mine|(mountain) forest|heap
  • JMdict Mt.|Mount|temple
  • JMdict mountain|hill

Nguồn gốc

surround-below

Khang Hy

【廣韻】所閒切【集韻】【韻會】師閒切【正韻】師姦切,𠀤與刪音同。【說文】山宣也。宣氣散生萬物,有石而高也。【徐曰】象山峰𠀤起之形。【釋名】山,產也。產萬物者也。【易·說卦】天地定位,山澤通氣。【書·禹貢】奠高山大川。【爾雅·釋山】河南華,河西嶽,河東岱,河北恆,江南衡,《周禮》謂之鎮。【鄭註】鎮名山安地德者也。又【山海經】山分東西南北中五經。南則自蜀中西南至吳越諸山界。西則自華隂嶓冢以至崑崙積石諸山,今隴西甘肅玉門外,其地也。北則自狐岐大行以至王屋孟門諸山,是禹貢冀雍兩州之境也。東則自泰岱姑射沿海諸境,則禹貢靑州齊魯之地也。見【讀山海經語】。 又連山,古易名。【周禮·春官】掌三易之法。一曰連山。【註】似山之出內氣也。 又姓。古烈山氏之後。又公山,複姓。 又【集韻】【韻會】𠀤所旃切,音仙【詩·小雅】幽幽南山。叶上干,干音堅。又【孔子·丘陵歌】喟然迴慮,題彼泰山。鬱確其高,梁甫迴連。○按山在刪韻,古轉聲寒刪先通,則非止叶音矣。 又叶疏臻切,音甡。【班固·東都賦】吐燄生風,欱野歕山。叶下振。【正字通】本部與土阜石三部通者,𠀤互見。 考證:〔【爾雅·釋山】河南華,河西嶽,河東岱,河北恆,江南衡,是爲五嶽。【鄭註】鎮名山安地德者也。〕 謹按是爲五嶽非爾雅原文。鎮名山安地德者也是周禮註非爾雅註。謹將是爲五嶽改作周禮謂之鎮,以起註文。

Thuyết Văn

宣也。謂能宣气、生萬物也。 有石而高。象形。 凡山之屬皆从山。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

九字依莊子釋文訂。當作𢽳。 所閒切。十四部。

【山】 (san ⟨sơn⟩) Lục thư: Tượng hình Cấu trúc: Tượng hình — Từ: 山 (san ⟨sơn⟩ (Núi)) Phiên thiết: Sở gian thiết Thượng tự: 所 (sở) | Hạ tự: 閒 (gian) Trung cổ thanh mẫu: 生母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 's' + vận mẫu 'iên' Suy luận: siên (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tuyên (To lớn. Như {tuyên t) vậy。 gọi là năng (Tài năng. Như {năng ) tuyên (To lớn. Như {tuyên t)? khí (Hơi)、 sanh (Sống) vạn (M…

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𠙸 · 𡶸