山車

shān chē san xa

Hán Việt: san xa · Pinyin: shān chē

Tổng quan

Cấu tạo: (san) + (xa)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 传说帝王有德,天下太平,则山车出现,古代以为祥瑞之物; 一种有棚的车。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.传说帝王有德,天下太平,则山车出现,古代以为祥瑞之物。 2.一种有棚的车。