山風

shān fēng san phong

Hán Việt: san phong · Pinyin: shān fēng

Tổng quan

gió núi

Cấu tạo: (san) + (phong)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gió núi

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指《易.蛊》卦,因其卦上艮下巽,卦象为山下有风,故称。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指《易.蛊》卦,因其卦上艮下巽,卦象为山下有风,故称。

Eng

  • Cihui 山風 shānfēng n. <met.> mountain breeze