屹屹

yì yìngật ngật

Hán Việt: ngật ngật · Pinyin: yì yì

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.高大挺立貌。 2.形容性气豪放。 3.犹砽砽。勤奋不懈貌。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

高聳獨立的樣子。唐.歐陽詹〈弔九江驛碑材文〉:「屹屹子碑,如神如祇。」

Cấu tạo: 屹 (ngật) + 屹 (ngật)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 cao chót vót
  • Biên soạn 屹屹 ⁴yìyì r.f. high and sheer/steep/abrupt

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 高聳獨立的樣子。唐.歐陽詹〈弔九江驛碑材文〉:「屹屹子碑,如神如祇。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.高大挺立貌。 2.形容性气豪放。 3.犹砽砽。勤奋不懈貌。

Eng

  • Cihui 屹屹 ⁴yìyì r.f. high and sheer/steep/abrupt

Từ liên quan

Gần nghĩa

屹然 · 屹立 · 屹仡 · 屹兀 · 屹屼 · 屹峙 · 屹崒 · 屹崪