屹
ngật
Hán Việt: ngật · Pinyin: yì
Tổng quan
cao và dốc
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yì |
|---|---|
| Hán Việt | ngật |
| Quảng Đông | gat1 |
| Mân Nam | git8 |
| Nhật Bản | SOBADATSU |
| Hàn Quốc | 흘 |
| Chú âm | ㄧˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | ngiot |
| Phản thiết | 魚乞切 |
| Thanh mẫu | 疑 |
| Vận | 迄 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu {Ngật ngật} [屹屹] cao chót vót. Người đứng một mình không cầu đến ai gọi là {ngật nhiên bất động} [屹然不動].;
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chất Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 高聳的樣子。《文選.王延壽.魯靈光殿賦》:「屹山峙以紆鬱,隆崛岉乎青雲。」宋.蘇軾〈次韻劉景文西湖席上〉詩:「二老長身屹兩峰,常撞大呂應黃鐘。」 [副] 特立不動、堅定不移的樣子。如:「屹立不搖」。《文選.王延壽.魯靈光殿賦》:「屹然特立,的爾殊形。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 屹 (形声。从山,乞声。本义山势直立高耸的样子) 同本义◇泛指耸立的 屹山峙以迂郁。(迂郁盘曲的样子。)--王延寿《鲁灵光殿赋》 又如屹仡(挺拔雄劲的样子);屹峙(耸立) 坚定不移的 屹yì山峰高耸。〈喻〉稳固,坚定,不可动摇~立。~然。 屹gē 1.见"屹?" 2.见"屹搭搭"。 3.见"屹剌剌"。
Eng
- CC-CEDICT high and steep
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】魚訖切【集韻】逆乙切【韻會】【正韻】魚乞切,𠀤音仡。屹崪,山貌。【正字通】山獨立壯武貌。【集韻】或作阣。
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 阣 · 𡵊 · 𡵋 · 𤣮 · 𨸛 · 𪨦 · 阣