岌岌

jí jí ngập ngập

Hán Việt: ngập ngập · Pinyin: jí jí

Tổng quan

書 nguy ngập; nguy cấp; nguy khốn; nguy hiểm; hiểm nghèo。形容十分危險,快要傾覆或滅亡。 岌岌可危。 nguy khốn.

Cấu tạo: (ngập) + (ngập)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 書 nguy ngập; nguy cấp; nguy khốn; nguy hiểm; hiểm nghèo。形容十分危險,快要傾覆或滅亡。 岌岌可危。 nguy khốn.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.高峻的樣子。《楚辭.屈原.離騷》:「高余冠之岌岌兮,長余佩之陸離。」唐.張九齡〈奉和聖製途經華山〉詩:「攢峰勢岌岌,翊輦氣雄雄。」 2.危險的樣子。《孟子.萬章上》:「天下殆哉!岌岌乎!」《三國演義》第一○回:「忽見帳下大旗為風所吹,岌岌欲倒,眾軍士挾持不定。」 3.急速、急切的樣子。《文選.潘岳.笙賦》:「汎淫汜豔,霅曄岌岌。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 〈书〉形容山势高耸; 形容十分危险,快要倾覆或灭亡~可危ㄧ~不可终日。
  • Tân Hoa Tự Điển 〈书〉①形容山势高耸。②形容十分危险,快要倾覆或灭亡~可危ㄧ~不可终日。

Eng

  • Cihui 岌岌 jíjí r.f. <wr.> 1. precarious 2. precipitous

ja

  • JMdict tall (as a mountain, etc.)|exceedingly dangerous