岌
ngập
Hán Việt: ngập · Pinyin: jí
Tổng quan
đỉnh cao nguy hiểm
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jí |
|---|---|
| Hán Việt | ngập |
| Quảng Đông | kap1 |
| Nhật Bản | TAKAI |
| Hàn Quốc | 급 |
| Chú âm | ㄐㄧˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | ngip |
| Phản thiết | 忌立切 |
| Thanh mẫu | 群 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cao ngất. {Ngập ngập} [岌岌] nguy hiểm.;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm nhấp nhấp nhô [Eng: to go up and down (especially on the water)]
- Bảng Tra Chữ Nôm gập gập ghềnh; gập sách [Eng: rough; to close the books]
- Bảng Tra Chữ Nôm ngấp ngấp nghé [Eng: to look with covetous eyes]
- Bảng Tra Chữ Nôm ngợp ngợp trời [Eng: to be overwhelmed in the sky]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: ngập Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: gập Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: gập Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.山勢高峻。如:「岌峨」、「岌嶪」。《爾雅.釋山》:「小山岌,大山峘。」 2.危險。參見「岌岌」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 岌 (形声。从山,及声。本义山高;高耸) 同本义 岌,山高貌。--《说文新附》 又如岌嶷(高峻的样子);岌峨(高;倾颓的样子) 泛指其他事物之高 侧看岸旋转,白浪若山岌。--孔平仲《二十二日大风发长芦》 危险 岌jí ①山很高的样子。 ②危险~ ~可危。
Eng
- CC-CEDICT lofty peak|perilous
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】魚及切【集韻】【韻會】逆及切【正韻】忌立切,𠀤音圾。【說文】山高貌。【爾雅·釋山】小山岌大山,峘。【註】岌謂高過。【疏】言小山與大山相𠀤,而小山高過於大山者名峘。非謂小山名岌,大山名峘也。又【集韻】危也。【屈原·離騷】高余冠之岌岌兮。【正字通】岋本同岌,有孽屹二音。字彙岋音櫱,岌音及,分爲二,非。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư