岐黃

qí huáng kì hoàng

Hán Việt: kì hoàng · Pinyin: qí huáng

Tổng quan

Cấu tạo: (kì) + (hoàng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 岐伯和黃帝的合稱。相傳黃帝曾使岐伯嘗百草,行醫治病,今傳之內經即托名黃帝和岐伯問答論醫。故以岐黃為醫家之宗祖。後亦用以比喻醫道。《聊齋志異.卷八.紫花和尚》:「蓋邑有某生者,精岐黃,而不以術行,三聘始至,疏方下藥,病愈。」也作「歧黃」。

Eng

  • Cihui 岐黃 íhuáng n. 1. Chinese medicine 2. medical profession