岑蔚
sầm úy
Hán Việt: sầm úy · Pinyin: cén wèi
Tổng quan
Cao và rậm rạp, nói về những cánh rừng rậm trên núi — Chỉ sự đông đảo, thịnh vượng. »Đường sá quanh co cảnh sầm uất« (Thơ cổ)
1.草木深茂; 深茂的草木丛。
草木繁盛茂密。《新唐書.卷二一六.吐蕃傳下》:「蘭州地皆秔稻,桃、李、榆、柳岑蔚。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Cao và rậm rạp, nói về những cánh rừng rậm trên núi — Chỉ sự đông đảo, thịnh vượng. »Đường sá quanh co cảnh sầm uất« (Thơ cổ)
- Biên soạn v.p. <wr.> mountains covered with dense forests
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 草木繁盛茂密。《新唐書.卷二一六.吐蕃傳下》:「蘭州地皆秔稻,桃、李、榆、柳岑蔚。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.草木深茂; 深茂的草木丛。
Eng
- Cihui 岑蔚 énwèi v.p. <wr.> mountains covered with dense forests
- Tần suất từ v.p. <wr.> mountains covered with dense forests
other
- Nguồn khác Chỉ sự đông đảo, thịnh vượng