岑
sầm
Hán Việt: sầm · Pinyin: cén
Tổng quan
họ [Cen2] đồi nhỏ
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | cén |
|---|---|
| Hán Việt | sầm |
| Quảng Đông | sam4 |
| Mân Nam | tshim5 |
| Nhật Bản | MINE |
| Hàn Quốc | 잠 |
| Chú âm | ㄘㄣˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | zrim |
| Phản thiết | 牛錦切 |
| Thanh mẫu | 疑 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Núi nhỏ mà cao. Cao Bá Quát [高伯适] : {Ngã dục đăng cao sầm} [我欲登高岑] (Quá Dục Thúy sơn [過浴翠山])Ta muốn lên đỉnh núi cao đó.;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm sum sum sê [Eng: luxuriant]
- Bảng Tra Chữ Nôm xờm bờm xơm [Eng: to tease or joke in a too familiar way]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.山高而小的樣子。《說文解字.山部》:「岑,山小而高。」 2.高。《孟子.告子下》:「方寸之木,可使高於岑樓。」 [名] 1.高而小的山。《文選.馬融.長笛賦》:「託九成之孤岑兮,臨萬仞之石磎。」《文選.謝靈運.登臨海嶠初發彊中作與從弟惠連見羊何共和之詩》:「明登天姥岑,高高入雲霓。」 2.姓。如漢代有岑彭。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 岑 (形声。从山,今声。本义小而高的山) 同本义 岑,山小而高也。--《说文》 可使高于岑楼。--《孟子》。注岑楼,山之锐岭者。”按,谓山之层叠似楼也。” 未始离于岑。--《庄子·徐无鬼》。注岸也。” 饮青岑之王醴兮。--张衡《思玄赋》 托九成之孤岑兮。--马融《长笛赋》 又如岑嶅(多小石的山);岑立(如山耸立) 古国名 岑,国名。…今梁国有岑亭。--《正字通》 姓 岑 高 古观岑且寂,幽人情自怡。--皮日休《三宿神景宫》 又如岑楼(高楼);岑锐(山高锐的样 岑 cén ①小而高的山。 ②姓。 【岑寂】寂静;寂寞。 【岑参】(约714-770)唐代诗人。…
Eng
- CC-CEDICT surname Cen
- CC-CEDICT small hill
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】鋤針切【集韻】【韻會】【正韻】鉏簪切,𠀤音涔。【說文】山小而高。【謝靈運·登臨海嶠詩】明登天姥岑。【張衡·南都賦】幽谷嶜岑。【註】嶜岑,峻極貌。 又國名。【正字通】周文王封異母弟燿之子渠爲岑子,今梁國有岑亭。 又姓。望出南陽。【風俗通】古岑子國之後。後漢有岑彭,明岑義。 又【集韻】牛錦切,吟上聲。崖岸也。【莊子·徐無鬼】未始離於岑。
Thuyết Văn
山小而高。 从山。今聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
釋山曰。山小而高曰岑。釋名曰。岑、嶃也。嶃然也。 鉏箴切。七部。
【岑】(sầm) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 山 (sơn) | Thanh phù (聲符): 今 (kim) Phiên thiết: 鉏箴切 → sừ + chăm Nghĩa: sơn (núi)tiểu (nhỏ) nhi (mà) cao。 từ sơn (núi)。kim (nay) thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 埁 · 𡻿 · 埁