峣峣

yáo yáonghiêu nghiêu

Hán Việt: nghiêu nghiêu · Pinyin: yáo yáo

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.高貌。 2.形容性格刚直。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.高峻的樣子。《文選.揚雄.甘泉賦》:「直嶢嶢以造天兮,厥高慶而不可乎彌度。」《文選.曹植.七啟》:「志飄飄焉,嶢嶢焉,似若狹六合而隘九州。」 2.形容正直、完美等純粹的狀態。《新唐書.卷九七.魏徵傳.贊曰》:「皓皓者易汙,嶢嶢者難全。」

Cấu tạo: 嶢 (nghiêu) + 嶢 (nghiêu)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 cao vút
  • Biên soạn 嶢嶢 yáoyáo r.f. 1. towering (of mountains) 2. upright (of people)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.高貌。 2.形容性格刚直。

Eng

  • Cihui 嶢嶢 yáoyáo r.f. 1. towering (of mountains) 2. upright (of people)

Từ liên quan

Gần nghĩa

峣峣易缺 · 峣屼 · 峣岩 · 峣峥 · 峣崅 · 峣崎 · 峣崝 · 峣嵠