峣崎
nghiêu khi
Hán Việt: nghiêu khi · Pinyin: yáo qí
Tổng quan
1.同"崎峣"。 2.奇特; 古怪。
山路曲折。形容奇怪而不合常理的事情。《朱子語類.卷一一.讀書法下》:「讀書只就一直道理看,剖析自分曉,不必去偏曲處看。易有個陰陽,詩有個邪正,書有個治亂,皆是一直路逕,可見別無嶢崎。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 嶢崎 yáoqí n. 1. turns and twists 2. complications of an affair
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.同"崎峣"。 2.奇特; 古怪。
Eng
- Cihui 嶢崎 yáoqí n. 1. turns and twists 2. complications of an affair