崇仰
sùng ngưỡng
Hán Việt: sùng ngưỡng · Pinyin: chóng yǎng
Tổng quan
kính trọng; tôn kính; sùng kính; tôn thờ。推崇敬仰。 崇仰革命者。 kính trọng người theo cách mạng
Nghĩa
Việt
- Cihui kính trọng; tôn kính; sùng kính; tôn thờ。推崇敬仰。 崇仰革命者。 kính trọng người theo cách mạng
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 崇拜信仰;崇敬仰慕:~真理。