崇信
sùng tín
Hán Việt: sùng tín · Pinyin: chóng xìn
Tổng quan
huyện Chongxin ở Bình Lương 平涼|平凉, Cam Túc oi là cao quý và hết lòng tin tưởng. sùng tín sùng tín ☆Coi là cao quý và hết lòng tin tưởng. sùng tín (雜語)崇敬信仰也。☸
Nghĩa
Việt
- Cihui huyện Chongxin ở Bình Lương 平涼|平凉, Cam Túc oi là cao quý và hết lòng tin tưởng. sùng tín sùng tín ☆Coi là cao quý và hết lòng tin tưởng. sùng tín (雜語)崇敬信仰也。☸
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.尊崇信仰。《明史.卷三二○.外國傳一.朝鮮傳》:「東海波臣,惟知崇信釋氏,他未遑也。」《初刻拍案驚奇》卷二四:「原來徽州人心性儉嗇,卻肯好勝喜名,又崇信佛事。」 2.崇尚信義。晉.張協〈露拍刀銘〉:「露拍在服,威靈遠振,遵養時晦,曜德崇信。」 3.寵信。《書經.泰誓下》:「崇信姦回,放黜師保。」
Eng
- CC-CEDICT see 崇信縣|崇信县[Chong2 xin4 Xian4]
- Cihui see 崇信縣|崇信县