崇信

chóng xìnsùng tín

Hán Việt: sùng tín · Pinyin: chóng xìn

Tổng quan

tín ngưỡng; sùng bái; đức tin

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.尊崇信仰。《明史.卷三二○.外國傳一.朝鮮傳》:「東海波臣,惟知崇信釋氏,他未遑也。」《初刻拍案驚奇》卷二四:「原來徽州人心性儉嗇,卻肯好勝喜名,又崇信佛事。」 2.崇尚信義。晉.張協〈露拍刀銘〉:「露拍在服,威靈遠振,遵養時晦,曜德崇信。」 3.寵信。《書經.泰誓下》:「崇信姦回,放黜師保。」

Cấu tạo: 崇 (sùng) + 信 (tín)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 崇信 hóngxìn v. worship

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.尊崇信仰。《明史.卷三二○.外國傳一.朝鮮傳》:「東海波臣,惟知崇信釋氏,他未遑也。」《初刻拍案驚奇》卷二四:「原來徽州人心性儉嗇,卻肯好勝喜名,又崇信佛事。」 2.崇尚信義。晉.張協〈露拍刀銘〉:「露拍在服,威靈遠振,遵養時晦,曜德崇信。」 3.寵信。《書經.泰誓下》:「崇信姦回,放黜師保。」

Eng

  • Cihui see 崇信縣; 崇信县

Đức

  • Handedict Chongxin (Ort in Gansu) (Eig, Geo)

other

  • Nguồn khác Coi là cao quý và hết lòng tin tưởng
  • Nguồn khác png Tổ Long Đàm Sùng Tín Thiền sư đời Đường, họ Hồ người Kinh Châu (Giang Lăng, Hồ Bắc), Trung Quốc
  • Nguồn khác Gia đình sư bán bánh, lúc ấy Đạo Ngô ở chùa Thiên Hoàng, Sùng Tín mỗi ngày cúng dường Đạo Ngô 10 cái bánh; sau theo Đạo Ngô xuất gia tỏ ngộ ý chỉ
  • Nguồn khác Sư trụ Thiền viện Long Đàm, Lễ Châu (huyện Lễ, Hồ Nam) tông phong đại thịnh, người đời gọi là “Long Đàm Hòa thượng”
  • Nguồn khác Sau sư truyền pháp cho Đức Sơn Tuyên Giám rồi tịch

Từ liên quan

Gần nghĩa

崇信县 · 信䟓 · 信󱷐 · 信丰 · 信主 · 信义 · 信了 · 信从