崇尚
sùng thượng
Hán Việt: sùng thượng · Pinyin: chóng shàng
Tổng quan
tôn trọng; tôn kính; chiều ý; chiều theo; biện hộ; bào chữa; chủ trương; tán thành; ủng hộ; phong thánh; giữ gìn; duy trì; tôn sùng. tôn sùng chính nghĩa
尊重; 推崇:~正义, ~俭朴。
重視、講究。《晏子春秋.內篇.諫上》:「崇尚勇力,不顧義理。」《後漢書.卷六七.黨錮傳.序》:「自武帝以後,崇尚儒學,懷經協術,所在霧會。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Quý trọng ưa chuộng.; uý trọng ưa chuộng.; coi là hình mẫu , tôn kính , sùng bái , tán dương; tôn trọng; tôn kính; chiều ý; chiều theo; biện hộ; bào chữa; chủ trương; tán thành; ủng hộ; phong thánh; giữ gìn; duy trì; tôn sùng. tôn sùng chính nghĩa.; tôn kính; chiều ý; chiều theo; biện hộ; bào chữa; chủ trương; tán thành; ủng hộ; phong thánh; giữ gìn; duy trì; tôn sùng
- Biên soạn 崇尚 hóngshàng* v. 1. uphold; advocate 2. respect; venerate
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 重視、講究。《晏子春秋.內篇.諫上》:「崇尚勇力,不顧義理。」《後漢書.卷六七.黨錮傳.序》:「自武帝以後,崇尚儒學,懷經協術,所在霧會。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 尊重; 推崇:~正义, ~俭朴。
Eng
- Cihui to hold up (as an model); to hold in esteem; to revere; to advocate
- Tần suất từ 崇尚 hóngshàng* v. 1. uphold; advocate 2. respect; venerate , Bùyào mángmù ∼ xīfāng. Don't blindly worship the West. ◆n. fashion; trend
Đức
- Handedict eintreten für
other
- Nguồn khác Quý trọng ưa chuộng