崇尚
sùng thượng
Hán Việt: sùng thượng · Pinyin: chóng shàng
Tổng quan
coi là hình mẫu | tôn kính | sùng bái | tán dương uý trọng ưa chuộng. sùng thượng sùng thượng ☆Quý trọng ưa chuộng.
Nghĩa
Việt
- Cihui coi là hình mẫu | tôn kính | sùng bái | tán dương uý trọng ưa chuộng. sùng thượng sùng thượng ☆Quý trọng ưa chuộng.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 重視、講究。《晏子春秋.內篇.諫上》:「崇尚勇力,不顧義理。」《後漢書.卷六七.黨錮傳.序》:「自武帝以後,崇尚儒學,懷經協術,所在霧會。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 尊重;推崇:~正义|~俭朴。
Eng
- CC-CEDICT to hold up (as an model)|to hold in esteem|to revere|to advocate
- Cihui to hold up (as an model); to hold in esteem; to revere; to advocate