崇閎

sùng hoành

Hán Việt: sùng hoành

Tổng quan

Cấu tạo: (sùng) + (hoành)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 高大宏偉。如:「這座宮殿建築極為崇閎壯麗,展現往昔皇家之氣派格局。」清.徐珂《清稗類鈔.吏治類.于清端捕盜》:「于清端知黃州時,聞盜魁張某所居之屋,崇閎高垣,捕役多取食焉。」

Eng

  • Cihui 崇閎 hónghóng v.p. lofty; great (of learning or ideals)