嵐瘴

lán zhàng lam chướng

Hán Việt: lam chướng · Pinyin: lán zhàng

Tổng quan

Cấu tạo: (lam) + (chướng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ơi độc trên núi, thường gây bệnh. Cũng nói: Lam sơn chướng khí. lam chướng lam chướng ☆Hơi độc trên núi, thường gây bệnh. Cũng nói: Lam sơn chướng khí.