瘴
chướngNôm chướng
Hán Việt: chướng · Pinyin: zhàng · Nôm: chướng
Tổng quan
Khí độc (khí độc ở rừng núi). Nguyễn Trãi [阮薦] : Vạn lí loan xa mạo chướng yên [萬里鑾車冒瘴煙] (Hạ tiệp [賀捷]) Ở nơi muôn dặm, xe loan (xe vua) xông pha lam chướng
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zhàng |
|---|---|
| Hán Việt | chướng |
| Âm Nôm | chứng |
| Quảng Đông | zoeng3 |
| Mân Nam | tsiong3 |
| Nhật Bản | SHOU |
| Hàn Quốc | 장 |
| Chú âm | ㄓㄢˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | cjangh |
| Phản thiết | 之亮切 |
| Thanh mẫu | 章 |
| Vận | 漾 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Khí độc (khí độc ở rừng núi). Nguyễn Trãi [阮薦] : Vạn lí loan xa mạo chướng yên [萬里鑾車冒瘴煙] (Hạ tiệp [賀捷]) Ở nơi muôn dặm, xe loan (xe vua) xông pha lam chướng
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm chứng chứng bệnh [Eng: disease, illness]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) chướng chướng khí [Eng: miasma]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] hay chữa chướng ngược mùa
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] thấy chứng hoại bịnh thương sao
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 山林間溼熱蒸鬱的毒氣。大陸地區西南部山區常見。如:「瘴氣」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 瘴 (形声。从疒,章声。疒”与疾病有关。本义瘴气,旧指南方山林间湿热蒸郁致人疾病的气) 同本义 南方有瘴气的地方) 瘴疠 瘴zhàng热带和亚热带山林中的一种湿热空气~气。云南一带又将疟疾叫"瘴疟"或"瘴气"。
Eng
- CC-CEDICT malaria, miasma
Nguồn gốc
Khang Hy
【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤之亮切,音障。【玉篇】瘴,癘也。【廣韻】熱病。【正字通】中山川厲气成疾也。【陸遊·避暑漫抄】嶺南或見異物從空墜,始如彈丸,漸如車輪,遂四散,人中之卽病,謂之瘴母。
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 㢓