嵩呼

sōng hūtung hô

Hán Việt: tung hô · Pinyin: sōng hū

Tổng quan

Kêu to mà chúc tụng nhà vua. Do điển Vũ đế nhà Hán đi tới núi Tung sơn thì nghe tiếng hô chúc tụng

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.汉元封元年春,武帝登嵩山,从祀吏卒皆闻三次高呼万岁之声。事见《汉书.武帝纪》◇臣下祝颂帝王,高呼万岁,亦谓之"嵩呼"。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

古時對天子的祝頌辭。參見「山呼」條。《儒林外史》第三五回:「宮女們持了宮扇,簇擁著天子陞了寶座,一個個嵩呼舞蹈。」《紅樓夢》第六三回:「此旨一下,不但賈府中人謝恩,連朝中所有大臣,皆嵩呼稱頌不絕。」

Cấu tạo: 嵩 (tung) + 呼 (hô)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 hô vạn tuế
  • Biên soạn v. <trad.> shout “Long live the Emperor!”

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 古時對天子的祝頌辭。參見「山呼」條。《儒林外史》第三五回:「宮女們持了宮扇,簇擁著天子陞了寶座,一個個嵩呼舞蹈。」《紅樓夢》第六三回:「此旨一下,不但賈府中人謝恩,連朝中所有大臣,皆嵩呼稱頌不絕。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.汉元封元年春,武帝登嵩山,从祀吏卒皆闻三次高呼万岁之声。事见《汉书.武帝纪》◇臣下祝颂帝王,高呼万岁,亦谓之"嵩呼"。

Eng

  • Cihui 嵩呼 ōnghū v. <trad.> shout “Long live the Emperor!”

Từ liên quan

Gần nghĩa

呼中 · 呼兰 · 呼出 · 呼叫 · 呼召 · 呼号 · 呼吁 · 呼名