嶙峋
lân tuân
Hán Việt: lân tuân · Pinyin: lín xún
Tổng quan
gầy gò (về người) | hiểm trở | gồ ghề (về địa hình) | ngay thẳng (về người)
Nghĩa
Việt
- Cihui gầy gò (về người) | hiểm trở | gồ ghề (về địa hình) | ngay thẳng (về người)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.形容山石奇兀聳峭的樣子。唐.獨孤及〈招北客文〉:「其北則有劍山巉巉,天鑿之門,二壁谽岈,高岸嶙峋。」清.嚴復〈甲辰出都呈同里諸公〉詩:「東行欲盡未盡時,盤薄嶙峋作奇怪。」 2.形容人體清瘦露骨的樣子。如:「瘦骨嶙峋」。唐.杜甫〈天狗賦〉:「夫何天狗嶙峋兮氣獨神秀,色似狻猊,小如猿狖。」 3.形容為人剛毅正直。如:「文天祥風骨嶙峋,其至死不屈的節操傳誦千古。」明.許三階《節俠記》第一九齣:「他少年磊落,直節嶙峋,又好結交豪傑,以此人都忌他,我卻重他。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 形容山石等突兀、重叠:怪石~|~的山峦;形容人消瘦露骨:瘦骨~;形容人刚正有骨气:气节~|傲骨~。
Eng
- CC-CEDICT bony (of people)|craggy|rugged (of terrain)|upright (of people)
- Cihui bony (of people); craggy; rugged (of terrain); upright (of people)