xún tuân

Hán Việt: tuân · Pinyin: xún

Tổng quan

những dãy đồi núi

嶙峋 · 危石嶙峋 · 山巒嶙峋 · 瘐骨嶙峋 · 瘦骨嶙峋 · 峋嶙 · 崚峋 · 傲骨嶙峋

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinxún
Hán Việttuân
Quảng Đôngceon4
Mân Namsun5
Nhật BảnSHUN
Hàn Quốc
Chú âmㄒㄩㄣˊ
Hán ngữ Trung cổsyn
Phản thiết須倫切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu {Lân tuân} [嶙峋] chỗ sườn núi chập trùng hom hỏm.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「嶙峋」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 嶙峋” 峋xún

Eng

  • CC-CEDICT used in 嶙峋[lin2 xun2]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】相倫切【集韻】【韻會】【正韻】須倫切,𠀤音荀。嶙峋,山厓重深貌。一曰山有起伏也。【揚雄·甘泉賦】岭巆嶙峋,洞無涯兮。 又節級貌。【左思·魏都賦】階𨺠嶙峋。【註】𨺠,道也。嶙峋,次級也。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư