巉巉

chán chán sàm sàm

Hán Việt: sàm sàm · Pinyin: chán chán

Tổng quan

ao ngất. sàm sàm sàm sàm ☆Cao ngất.

Cấu tạo: (sàm) + (sàm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ao ngất. sàm sàm sàm sàm ☆Cao ngất.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.山勢高險。唐.張祜〈遊天台山〉詩:「巉巉割秋碧,媧女徒巧補。」 2.銳利、尖銳。《聊齋志異.卷一.畫皮》:「見一獰鬼,面翠色,齒巉巉如鋸。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容山势峭拔险峻; 指陡峭的山; 形容山石突兀重叠; 形容面貌瘦削的样子; 锋利尖锐; 形容词后缀。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.形容山势峭拔险峻。 2.指陡峭的山。 3.形容山石突兀重叠。 4.形容面貌瘦削的样子。 5.锋利尖锐。 6.形容词后缀。