巍巍
nguy nguy
Hán Việt: nguy nguy · Pinyin: wēi wēi
Tổng quan
sừng sững | uy nghiêm
Nghĩa
Việt
- Cihui sừng sững | uy nghiêm
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 崇高雄偉的樣子。《論語.泰伯》:「巍巍乎,舜禹之有天下也,而不與焉。」三國魏.何晏.集解:「巍巍,高大之稱。」《三國演義》第五六回:「時有王朗、鐘繇、王粲、陳琳一班文官,進獻詩章。詩中多有稱頌曹操功德巍巍,合當受命之意。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 高大的样子巍巍群山|巍巍大禹。
Eng
- CC-CEDICT towering|imposing
- Cihui towering; imposing