wéi nguy

Hán Việt: nguy · Pinyin: wéi

Tổng quan

cao lớn sừng sững đài Loan đọc là [wei2]

巍峨 · 巍巍 · 巍然 · 巍山县 · 巍然屹立 · 岿巍 · 崔巍 · 巋巍

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinwéi
Hán Việtnguy
Quảng Đôngngai4
Mân Namgui5
Nhật BảnTAKAI
Hàn Quốc
Chú âmㄨㄟˉ
Hán ngữ Trung cổngyoi
Baxter-SagartN-qʰuj
Hán ngữ Thượng cổN-qʰuj
Phản thiết語韋切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Tả cái dáng cao lớn (lồng lộng). Như {nguy nguy hồ duy thiên vi đại} [巍巍乎惟天為大] lồng lộng vậy, chỉ trời là lớn.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 高大。《說文解字.嵬部》:「巍,高也。」《文選.張衡.思玄賦》:「瞻崑崙之巍巍兮,臨縈河之洋洋。」《紅樓夢》第一七回:「則見崇閣巍峨,層樓高起。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 巍〈形〉 (形声。从山,魏声。本义高大) 同本义 巍,高也。--《说文》 巍巍乎尧舜之有天下也。--《论语·泰伯》。集解巍巍者,高大也。” 崛巍巍而特秀。--《文选·嵇康·琴赋》 又如巍科(高级的科举高试);巍廓(高大开阔);巍耸(高耸);巍蟠(高大而盘曲);巍崇(高大);巍张(高大宽阔);巍峻(高峻);巍冠(高冠);巍奕(高大);巍怪(高大奇特) 巍wēi高大,高大的样子~峨。~然屹立。

Eng

  • CC-CEDICT lofty|towering|Taiwan pr. [wei2]

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤語韋切。音嵬。【說文】高也。从嵬委聲。【廣韻】高大貌。【論語】巍巍乎唯天爲大,唯堯則之。【傅𤣥樂府】我皇敘羣材,洪烈何崔巍。 又通作魏。【莊子·天下篇】魏然而已。【註】獨立貌。【集韻】或作嵬。【說文】牛威切。【徐鉉曰】今人省山,以爲魏國之魏。○按《集韻》巍或作嵬,通作魏。《正韻》七灰,巍嵬魏𠀤收,魏註引《莊子》魏然而已。七隊獨收魏,魏姓魏國不借巍。《吳元滿·總要》附會《說文》魏音胃,以《周禮》象魏之魏,魏姓魏國皆作巍,非。巍字作从委从嵬。

Thuyết Văn

高也。 从嵬。委聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

高者必大。故論語注曰。巍巍、高大之稱也。左傳。卜偃曰。萬、盈數也。巍犬名也。雉門外闕高巍巍然。謂之象巍。按本無二字。後人省山作魏。分別其義與音。不古之甚。 牛威切。按古音當在十六部。

【巍】 (nguy) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 嵬 (ngôi) | Thanh phù (聲符): 委 (uỷ) Phiên thiết: Ngưu uy thiết Thượng tự: 牛 (ngưu) | Hạ tự: 威 (uy) Trung cổ thanh mẫu: 疑母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'ngh' + vận mẫu 'i' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: nghì (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: cao (Cao. Trái lại với th) vậy

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𡿁 · 𡿆 · 魏 · 魏