巢車
sào xa
Hán Việt: sào xa · Pinyin: cháo chē
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui ên một thứ xe dùng trong quân đội thời cổ, trên xe đựng cột cao, đầu cột là cái chòi nhỏ, lính leo lên đó để quan sát tình hình quân địch. sào xa sào xa ☆Tên một thứ xe dùng trong quân đội thời cổ, trên xe đựng cột cao, đầu cột là cái chòi nhỏ, lính leo lên đó để quan sát tình hì…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 一種古代的兵車。車上有轆轤升降的瞭望臺,人在臺內,如鳥在巢中,故稱為「巢車」。可用來瞭望敵軍。《左傳.成公十六年》:「楚子登巢車以望晉軍,子重使大宰伯州犁侍於王後。」