工社
công xã
Hán Việt: công xã
Tổng quan
xã, công xã, đàm luận; nói chuyện thân mật, gần gụi, thân thiết, cảm thông, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (tôn giáo) chịu lễ ban thánh thể, trầm ngâm
Nghĩa
Việt
- Cihui xã, công xã, đàm luận; nói chuyện thân mật, gần gụi, thân thiết, cảm thông, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (tôn giáo) chịu lễ ban thánh thể, trầm ngâm