工𪾺

Tổng quan

trong mắt 工𪾺 ◎ x. mắt. dt. <từ cổ> dịch chữ “nhãn lý” (眼里), nghĩa là “trong mắt trong lòng luôn nhớ đến nghĩ đến” (hán điển). Trong mắt những mừng ơn bậu bạn, trên đầu luống đội đức triều đình. (Tự th

Cấu tạo: 工 (công) + 𪾺

Nghĩa

Việt

  • Cihui ◎ x. mắt

Từ liên quan

Gần nghĩa

工业 · 工事 · 工于 · 工交 · 工人 · 工件 · 工价 · 工休