左黨

zuǒ dǎng tả đảng

Hán Việt: tả đảng · Pinyin: zuǒ dǎng

Tổng quan

he nhóm chính trị có chủ trương cấp tiến, cực đoan (đại biểu đi họp thường ngồi ở cánh trái quốc hội). tả đảng tả đảng ☆Phe nhóm chính trị có chủ trương cấp tiến, cực đoan (đại biểu đi họp thường ngồi ở cánh trái quốc hội).

Cấu tạo: (tả) + (đảng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui he nhóm chính trị có chủ trương cấp tiến, cực đoan (đại biểu đi họp thường ngồi ở cánh trái quốc hội). tả đảng tả đảng ☆Phe nhóm chính trị có chủ trương cấp tiến, cực đoan (đại biểu đi họp thường ngồi ở cánh trái quốc hội).

Eng

  • Cihui 左黨 uǒdǎng p.w. party of the left

ja

  • JMdict drinker|person who is fond of alcohol|left-wing party