左學 zuǒ xué · tả học Hán Việt: tả học · Pinyin: zuǒ xué Tổng quan Cấu tạo: 左 (tả) + 學 (học)Pinyinzuǒ xuéHán Việttả họcCấu tạo左 + 學 · tả + học nghĩa thành phần: tả + học Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 商代的小學。《禮記.王制》:「殷人養國老於右學,養庶老於左學。」漢.鄭玄.注:「左學,小學也,在國中王宮之東。」唐.李華〈含元殿賦〉:「蓋左學之遺制,協前王之講德。」