左輪

zuǒ lún tả luân

Hán Việt: tả luân · Pinyin: zuǒ lún

Tổng quan

súng lục: súng ngắn ổ quay

Cấu tạo: (tả) + (luân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui súng lục; súng ngắn ổ quay。轉輪手槍的一種,裝子彈的輪能從左側甩出來,所以叫左輪。
  • Cihui súng lục: súng ngắn ổ quay

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種舊式的手槍,槍上有一圓輪,上有六孔,可以裝六發子彈,裝填子彈時,圓輪向左方扳出,故稱為「左輪」。