左輪

zuǒ lún tả luân

Hán Việt: tả luân · Pinyin: zuǒ lún

Tổng quan

súng lục: súng ngắn ổ quay

Cấu tạo: (tả) + (luân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui súng lục: súng ngắn ổ quay

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 转轮手枪的一种。装子弹的轮能从左侧甩出来,所以叫左轮。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.转轮手枪的一种。装子弹的轮能从左侧甩出来,所以叫左轮。