巫蠱

wū gǔ vu cổ

Hán Việt: vu cổ · Pinyin: wū gǔ

Tổng quan

phép phù thủy

Cấu tạo: (vu) + (cổ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phép phù thủy

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.以咒詛害人的邪術。《聊齋志異.卷一○.神女》:「巡撫謂其事近巫蠱,不許。」 2.巫蠱之禍。《文選.劉歆.移書讓太常博士》:「遭巫蠱倉卒之難,未及施行。」《文選.潘岳.西征賦》:「弔戾園於湖邑,諒遭世之巫蠱。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古代称巫师使用邪术加害于人为巫蛊; 指巫蛊之祸。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.古代称巫师使用邪术加害于人为巫蛊。 2.指巫蛊之祸。

Eng

  • CC-CEDICT witchcraft
  • Cihui witchcraft