巫醫

wū yī vu y

Hán Việt: vu y · Pinyin: wū yī

Tổng quan

thầy phù thủy | thầy thuốc dân gian | pháp sư

Cấu tạo: (vu) + (y)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thầy phù thủy | thầy thuốc dân gian | pháp sư

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 利用畫符、唸咒等方法驅除鬼神作祟、作為治病手段的人。《管子.權修》:「上恃龜筮,好用巫醫,則鬼神驟祟。」《三國演義》第一三回:「李樂、韓暹又連名保奏無徒、部曲、巫醫、走卒二百餘名,並為校尉、御史等官。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古代以祝祷为主或兼用一些药物来为人消灾治病的人; 巫师和医师。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.古代以祝祷为主或兼用一些药物来为人消灾治病的人。 2.巫师和医师。

Eng

  • CC-CEDICT witch doctor|medicine man|shaman
  • Cihui witch doctor; medicine man; shaman