巫風 wū fēng · vu phong Hán Việt: vu phong · Pinyin: wū fēng Tổng quan Cấu tạo: 巫 (vu) + 風 (phong)Pinyinwū fēngHán Việtvu phongCấu tạo巫 + 風 · vu + phong nghĩa thành phần: vu + phong Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 指歌舞作乐的风俗。巫觋以歌舞事神,故称; 巫觋降神的风尚。Tân Hoa Tự Điển 1.指歌舞作乐的风俗。巫觋以歌舞事神,故称。 2.巫觋降神的风尚。