已已

yǐ yǐ dĩ dĩ

Hán Việt: dĩ dĩ · Pinyin: yǐ yǐ

Tổng quan

đà đà 已已 ◎ Nôm: 它它 p. <từ cổ> láy âm của đà, nhấn mạnh thì quá khứ. Vệ nam mãi mãi ra tay thước, điện bắc đà đà yên phận tiên. (Bảo kính 183.6). 已已 DẠY DẠY Da diết. 已已娘諸湄本𫇰 Dạy dạy nàng chứ mừa bản cáu (H.Đ) Da điết nàng nhớ về quê cũ.

Cấu tạo: (dĩ) + (dĩ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đà đà 已已 ◎ Nôm: 它它 p. <từ cổ> láy âm của đà, nhấn mạnh thì quá khứ. Vệ nam mãi mãi ra tay thước, điện bắc đà đà yên phận tiên. (Bảo kính 183.6). 已已 DẠY DẠY Da diết. 已已娘諸湄本𫇰 Dạy dạy nàng chứ mừa bản cáu (H.Đ) Da điết nàng nhớ về quê cũ.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 已,休止。迭用以加重语气。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.已,休止。迭用以加重语气。

Eng

  • Cihui 已已 yǐyǐ r.f. cease; stop