已

yǐdĩNôm dĩ

Hán Việt: dĩ · Pinyin: yǐ · Nôm: dĩ

Tổng quan

Thôi. Như hiêu hiêu bất dĩ [嘵嘵不已] nhai nhải chẳng thôi, nghĩa là cứ nói dai mãi

已上 · 已不 · 已久 · 已了 · 已事 · 已决 · 已前 · 已去

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinyǐ
Hán Việtdĩ
Âm Nômdãi
Quảng Đôngji3
Mân Namí
Nhật BảnI
Hàn Quốc이
Chú âmㄧˇ
Hán ngữ Trung cổjih
Baxter-Sagartɢ(r)əʔ
Hán ngữ Thượng cổɢ(r)əʔ
Phản thiết羊吏切
Thanh mẫu以
Vận止
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Thôi. Như hiêu hiêu bất dĩ [嘵嘵不已] nhai nhải chẳng thôi, nghĩa là cứ nói dai mãi. Bỏ, bãi quan, gọi tắt là dĩ. Quá. Như bất vi dĩ thậm [不為已甚] chẳng là quá lắm ư ? Lời nói sự đã qua. Như dĩ nhiên [已然] đã rồi, dĩ nhi [已而] đã mà, v.v. Lời nói hết. Như mạt do dã dĩ [末由也已] chẳng biết noi đâu nữa vậy thôi. Ngày xưa hay dùng như chữ dĩ [以]

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển đã 已 ◎ Nôm: 㐌 / 它 AHV: dĩ ① đgt. khỏi, đỡ, qua đi. (Bảo kính 174.3, 175.1, 183.3, 188.2)‖ Túi đã không tiền, khôn chác rượu, vườn tuy có cúc, chửa đâm hoa. (quy côn 189.3, 189.5)‖ (Tảo xuân 193.2)‖ (Tích cảnh 200.2, 204.2)‖ (Tùng 219.4, 220.1)‖ (Trúc thi 221.3)‖ (Mai thi 224.3, 225.1)‖ (Đào hoa 228.4, 232.1)‖ (Hoàng tinh 234.4)‖ (Thiên tuế thụ 235.2, 235.3)‖ (Cúc 240.3)‖ (Cam đường 245.3)‖ (Trường an 246.3)‖ (Lão hạc 248.3)‖ (Nghiễn trung ngưu 254.1). ② đgt. hơn. (Tự thán 99.8)‖Nhiều khôn chẳng đã bề khôn thật, trăm kháo nào qua chước kháo đầy. (Bảo kính 171.3, 172.8). ③ p. từ trỏ thời quá…
  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển đà 已 ◎ Nôm: 它 / 㐌 AHV: dĩ. dĩ nghĩa gốc là “dừng, thôi” (đgt.); Kinh Thi có câu: “gà gáy không ngừng” (雞鳴不已), Quảng Nhã ghi: “Dĩ: hoàn thành” (已成也). Sau mới hư hoá thành phó từ thời gian. Lý Bạch có câu: “đôi bờ tiếng vượn kêu không dứt, thuyền con đà vượt mấy trùng non” (兩岸猿聲啼不盡,輕舟已過萬重山) [Hán Ngữ Đại Tự Điển 1995: 984]. p. đà là âm Việt hoá của đã. Việc gả đà đã ← 嫁事已訖 (Phật Thuyết 22a1). Thân đà hết luỵ, thân nên nhẹ, Bụt ấy là lòng, Bụt khá cầu. (Mạn thuật 30.5, 34.3)‖ (Thuật hứng 60.4, 62.6)‖ (Tự thán 74.8, 77.2, 81.7, 85.7, 97.7, 107.7)‖ (Tự thuật 112.7)‖ (Bảo kính 146.1, 162.4, 168.7…
  • Giản Dị Hán Nôm dãi mũi dãi, nước dãi; yếm dãi [Eng: mucous from nose and saliva dripping, spittle; bib]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) dĩ bất đắc dĩ; dĩ nhiên; dĩ vãng [Eng: unavoidable; naturally; former times]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] dĩ kinh hãn hạ chẳng hay bề dừng
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] đãi chết rờn rĩ chưng khi khốn nghèo

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.停止。《詩經.鄭風.風雨》:「風雨如晦,雞鳴不已。」《論語.泰伯》:「仁以為己任,不亦重乎!死而後已,不亦遠乎!」 2.完畢、完成。《國語.齊語》:「有司已於事而竣。」《漢書.卷三○.藝文志》:「每一書已,向輒條其篇目,撮其指意,錄而奏之。」 3.黜退。《論語.公冶長》:「令尹子文三仕為令尹,無喜色; 三已之,無慍色。」 4.病癒。《史記.卷一○五.扁鵲倉公傳》:「一飲汗盡,再飲熱去,三飲病已。」 [副] 1.已經。如:「時間早已過了。」《論語.微子》:「道之不行,已知之矣。」唐.李白〈早發白帝城〉詩:「兩岸猿聲啼不盡,輕舟已過萬重山。」 2.太、甚。《孟子.離婁下》:「仲尼不為已甚者。」《管子.戒》:「其為人也,好善而惡惡已甚。」 3.隨後、然後。《史記.卷七.項羽本紀》:「韓王成無軍功,項王不使之國,與俱至彭城,廢以為侯,已又殺之。」明.徐弘祖《徐霞客遊記.卷一上.遊天台山日記》:「香風來處,玉蘭芳草,處處不絕。已至一山嘴,石壁直豎澗底,澗深流駛,旁無餘地。」 4.一定、必定。《漢書.卷五二.灌夫傳》:「夫不好文學,喜任俠,已然諾。」 [助] 用於句尾。相當於「矣」。《書經.洛誥》:「公定,予往已。」《孟子.梁惠王上》:「然則王之所大欲可知已。」 [歎] 用於句首,表示感嘆的語氣。同「哎」。《書經.大誥》:「已!予惟小子。」 [代] 此、如此…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 已 (象形。象蛇形。一说原与子”同字。本义停止) 同本义 鸡鸣不已。--《诗·郑风·风雨》。传已,止也。” 德音不已。--《诗·小雅·南山有台》。传已,止也。” 以故事得已。--《史记·项羽本纪》 操蛇之神闻之,惧其不已也,告之于帝。--《列子·汤问》 是亦不可以已乎?--《孟子·告子上》 累寸不已,遂成丈匹。--《后汉书·列女传》 非夫人之物而强假焉,必虑人逼取,而惴惴焉,摩玩之不已。--清·袁枚《黄生借书说》 又如不已 完成,完毕 已,成也。--《广雅》 已事遄往。--《易 已yǐ ⒈止,完毕,罢了争论不~。死而后~。如此而~。 ⒉副词。〈表〉过去,动作完成~经。~然。~过时。事~办妥。 ⒊不久,后来~忽不见。~而悔之。 ⒋副词。太,过分~颇。不为~甚。 ⒌〈古〉通"以"。〈表〉地位、方向、时间、数量等的界限~上。大桥~东。五年~后。三十~内。

Eng

  • CC-CEDICT already, to stop, then, afterwards

Nguồn gốc

overlaid

Khang Hy

【廣韻】羊己切【集韻】【韻會】【正韻】養里切,𠀤音以。【玉篇】止也,畢也,訖也。【廣韻】成也。【集韻】卒事之辭。【易·損卦】已事遄往。 又【玉篇】退也。【廣韻】去也,棄也。【書·堯典】試可乃已。【論語】三已之。 又太也。【廣韻】已,甚也。【孟子】仲尼不爲已甚者。【註】不欲爲已甚,太過也。 又【廣韻】過事語辭。【史記·灌夫傳】已然諾。【註】索隱曰:謂已許諾,必使副其前言也。 又【類篇】語已也。【增韻】語終辭。【前漢·梅福傳】亦無及已。 又踰時曰已而。【史記·高帝紀】已而有娠。 又與以通。【荀子·非相篇】人之所以爲人者,何已也。曰:以其有辨也。【前漢·張良傳】殷事以畢。 又【廣韻】【集韻】𠀤羊吏切,音異。義同。

Thuyết Văn

已力/切

Tự hình

  • Kim văn
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư