巴巴

bā bā ba ba

Hán Việt: ba ba · Pinyin: bā bā

Tổng quan

(hậu tố) rất | cực kỳ iếng trẻ con gọi cha — Dính chặt không rời — Vẻ bận rộn gấp rút. ba ba ba ba ☆Tiếng trẻ con gọi cha — Dính chặt không rời — Vẻ bận rộn gấp rút.

Cấu tạo: (ba) + (ba)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (hậu tố) rất | cực kỳ iếng trẻ con gọi cha — Dính chặt không rời — Vẻ bận rộn gấp rút. ba ba ba ba ☆Tiếng trẻ con gọi cha — Dính chặt không rời — Vẻ bận rộn gấp rút.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.形容黏合的樣子。如:「乾巴巴」、「焦巴巴」。宋.陸游〈大慧禪師真贊〉:「平生嫌遮老子,說法口巴巴地。」 2.形容迫切、盼望的樣子。元.童童學士〈新水令.燒痕回綠套.駐馬聽〉曲:「望眼巴巴,春陌香塵迷去馬。」 3.特地、偏偏。《金瓶梅》第二三回:「惠蓮道:『我不得閑,與娘納鞋哩!隨問教那個燒燒兒罷,巴巴坐名兒教我燒!』」《紅樓夢》第三一回:「今兒巴巴的自己帶了來,我當又是什麼新奇東西,原來還是他。」 4.多話的樣子。如:「上課鐘響了,他還巴巴的說個不停。」也作「吧吧」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 后缀。用在形容词后,表示程度深:干~|可怜~。

Eng

  • CC-CEDICT (suffix) very|extremely
  • Cihui (suffix) very; extremely