ba

Hán Việt: ba · Pinyin:

Tổng quan

nước Ba thời nhà Chu (ở phía đông Tứ Xuyên hiện đại) viết tắt của đông Tứ Xuyên hoặc Trùng Khánh họ [Ba1] viết tắt của Palestine hoặc người Palestine viết tắt của Pakistan khao khát mong muốn bám vào dính vào thứ gì đó dính gần sát mở ra viết tắt không chính thức của xe buýt 巴士[ba1 shi4] bar (đơn vị áp suất) hậu tố danh từ hóa ở một số danh từ, như 尾巴[wei3 ba5], cái đuôi

巴东 · 巴中 · 巴乌 · 巴仙 · 巴以 · 巴先 · 巴利 · 巴刹

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtba
Quảng Đôngbaa1
Mân Nampa
Nhật BảnTOMOE
Hàn Quốc
Chú âmㄅㄚˉ
Hán ngữ Trung cổpra
Baxter-Sagartpˤra
Hán ngữ Thượng cổpˤra
Phản thiết伯加切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Nước {Ba} [巴], đất {Ba} [巴], thời Xuân Thu [春秋]. {Ba Lê} [巴黎] Paris.;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm bơ bơ vơ; bờ phờ [Eng: lonely, desolate; dishevelled, ruffled]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: ba Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: ba Xuất hiện 5 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: ba Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: ba Xuất hiện 7 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.國名。春秋時所建的國家,故城約在今大陸地區四川省東部。 2.量詞。計算大氣壓力的單位。為英語bar的音譯。每平方公尺受力十萬牛噸,即每平方公分受力一百萬達因的壓力稱為「一巴」,其千分之一稱為「毫巴」。也譯作「巴爾」。 3.姓。如漢代有巴祗。 [動] 1.期望、盼望。如:「巴望」。元.秦𥳑夫《東堂老》第二折:「凍剌剌窯中巴不到那明,痛親眷敲門都沒個應。」 2.努力營求。《二刻拍案驚奇》卷二六:「守了一世書窗,指望巴個出身,多少掙些家私。」 3.接近、貼近。《水滸傳》第三回:「前不巴村,後不巴店。」《紅樓夢》第九九回:「巴著窗戶眼兒一瞧,原來寶…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 巴 (象形。小篆象蛇形。本义大蛇) 古代传说中的一种大蛇 巴,巴虫也,或曰食象蛇。--《说文》 巴蛇食象,三岁而出其骨。--《山海经·海内南经》。注说者云,长千寻。” 朱卷之国,有黑蛇青象,食象。--《山海经·海内经》。注即巴蛇也。” 因加热、干燥或粘结而成的东西 古族名;古代国名,辖境在今四川省东部 西南有巴国。--《山海经·海内经》。注今三巴是。” 巴人以比翼鸟。--《周书·王会》 秦西有巴戎。--《荀子·彊国》。注巴在西南,戎在西,皆隶属。” 古

Eng

  • CC-CEDICT Ba, a state during the Zhou dynasty (in present-day Chongqing and the eastern part of Sichuan)|the east of Sichuan and Chongqing Municipality|surname Ba|(bound form) abbr. for 巴勒斯坦[Ba1 le4 si1 tan3] (Palestine), 巴基斯坦[Ba1 ji1 si1 tan3] (Pakistan) or 巴西[Ba1 xi1] (Brazil)
  • CC-CEDICT to long for|to wish|to cling to|to stick to|sth that sticks|close to|next to|spread open|informal abbr. for bus 巴士[ba1 shi4]|bar (unit of pressure)|nominalizing suffix on certain nouns, such as 尾巴[wei3 ba5], tail

ja

  • JMdict tomoe|heraldic design composed of two or more interlocked comma-shaped figures
  • JMdict Pali language

Nguồn gốc

overlaid

Khang Hy

【廣韻】伯加切【集韻】【正韻】邦加切,𠀤音芭。【廣韻】巴蜀。【書·牧誓疏】巴在蜀之東偏。【三巴記】閬苑白水東南流,曲折三迴如巴字,故名三巴。 又【玉篇】國名。【左傳·桓九年】巴子使韓服告于楚。【註】巴國,在巴郡江州縣。 又郡名。【前漢·地理志】巴郡,秦置,屬益州。【譙周巴記】初平六年,趙穎分巴爲二郡,巴郡以墊江爲治,安漢以下爲永寧郡。建安六年,劉綽分巴,以永寧爲巴東郡,墊江爲巴西郡。 又州名。【唐書·地理志】山南道有巴州。 又縣名。【唐書·地理志】歸州有巴東,壁州有東巴,通州有巴渠,合州有巴川。 又【說文】蟲也。或曰食象蛇。【山海經】巴蛇食象,三歲而出其骨。君子服之,無心腹之疾。其爲蛇,靑黃赤黑。一曰黑蛇靑首。【潯江記】羿屠巴蛇于洞庭,其骨爲陵,世稱巴陵。 又巴蕉,草名。【司馬相如·子虛賦】諸柘巴且。【註】且草,一名巴蕉。 又【正韻】尾也。 又姓。【後漢·黨錮傳】巴肅,勃海高城人。

Thuyết Văn

蟲也。 或曰食象它。 象形。 凡巴之屬皆从巴。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

謂蟲名。 山海經曰。巴蛇食象。三歲而出其骨。 伯加切。古音在五部。按不言从己者、取其形似而軵之。非从己也。

【巴】 (ba) Lục thư: Tượng hình Cấu trúc: Tượng hình — Từ: 巴 (ba (Nước {Ba} [巴])) Phiên thiết: Bá gia thiết Thượng tự: 伯 (bá) | Hạ tự: 加 (gia) Trung cổ thanh mẫu: 幫母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'b' + vận mẫu 'a' Suy luận: ba (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: trùng (Giống sâu có chân gọ) vậy。 hoặc (Hoặc) nói rằng thực (Đồ để ăn. Các loài t) tượng (Con voi.) tha (Đời xưa dùng như chữ)。 tượng hình…

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𢀳 · 笆 · 芭