巽言
tốn ngôn
Hán Việt: tốn ngôn · Pinyin: xùn yán
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 語本《論語.子罕》:「巽與之言,能無說乎?繹之為貴。」指恭敬委婉的言辭。宋.陳亮〈戊申再上孝宗皇帝書〉:「正言以迂闊而廢,巽言以軟美而入。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 语本《论语·子罕》"巽与之言,能无说乎?绎之为贵。"后因以"巽言"谓恭顺委婉的言词。
- Tân Hoa Tự Điển 1.语本《论语·子罕》"巽与之言,能无说乎?绎之为贵。"后因以"巽言"谓恭顺委婉的言词。
Eng
- Cihui 巽言 ùnyán n. mild/humble speech